Quay lại từ điển
JLPT N112画 · 12 nétbộ thủ 刀lớp 6tần suất #318Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)

tỷ lệ

On'yomi (音読み)

  • カツ

Kun'yomi (訓読み)

  • わ.る
  • わり
  • わ.り
  • わ.れる
  • さ.く

Gợi nhớ

Hình ảnh một con dao, biểu trưng cho việc cắt, chia tách mọi thứ thành các phần cân bằng, nhắc nhở ta về tỷ lệ và so sánh.

Về kanji này

Kanji 「割」 có nghĩa chính là chia, cắt hay tách ra. Kanji này thường được dùng như một động từ, nhưng cũng xuất hiện nhiều trong các danh từ. Một số từ ghép phổ biến với 「割」 bao gồm: 分割 (ぶんかつ), nghĩa là phân chia; 役割 (やくわり), có nghĩa là vai trò hay phần việc; và 割引 (わりびき), nghĩa là giảm giá hay chiết khấu. Khi sử dụng, 「割」 thể hiện sự phân chia hoặc tính toán tỉ lệ, ví dụ như trong việc tính toán giá cả hay tỷ lệ phần trăm. Một lưu ý nhỏ là khi dùng trong ngữ cảnh số học, 「割」 có thể mang nghĩa là chia hai số với nhau.

Câu ví dụ

  • 割引の期間が終わった。

    Thời gian giảm giá đã kết thúc.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
proportion, comparatively, divide, cut, separate, split
Tiếng Việt
tỷ lệ
日本語
割合
한국어
비율
中文
分割
id
proporsi
th
อัตราส่วน
es
proporción
fr
proportion
de
Proportion
pt
proporção

Từ ghép phổ biến

  • 分割ぶんかつpartition, division, separation
  • 役割やくわりpart, assigning (allotment of) parts, role
  • 割りわりrate, ratio, proportion
  • 割合わりあいrate, ratio, percentage
  • 割引わりびきdiscount, reduction, rebate
  • 学割がくわりstudent discount
  • 割るわるto divide, to cut, to halve
  • 割高わりだかcomparatively high, fairly expensive

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.