giải thưởng, phần thưởng, khen ngợi
On'yomi (音読み)
- ショウ
Kun'yomi (訓読み)
- ほ.める
Về kanji này
Kanji "賞" có nghĩa chính là "giải thưởng", "phần thưởng" hoặc "khen ngợi". Kanji này thường được sử dụng như danh từ và liên quan đến việc công nhận thành tích của ai đó. Một số từ ghép điển hình là "受賞" (じゅしょう) có nghĩa là "nhận giải thưởng"; "賞金" (しょうきん) có nghĩa là "tiền thưởng"; và "入賞" (にゅうしょう) có nghĩa là "được trao giải". Sử dụng kanji này khi nói về các giải thưởng trong các cuộc thi hoặc khi khen ngợi ai đó vì thành tích xuất sắc của họ.
Câu ví dụ
彼は文学賞を受賞した。
Anh ấy đã đoạt giải văn học.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- prize, reward, praise
- Tiếng Việt
- giải thưởng, phần thưởng, khen ngợi
- 日本語
- 賞, 報酬, 称賛
- 한국어
- 상, 보상, 칭찬
- 中文
- 奖, 奖励, 赞扬
- id
- penghargaan, hadiah, pujian
- th
- รางวัล, รางวัล, คำชม
- es
- premio, recompensa, elogio
- fr
- prix, récompense, éloge
- de
- Preis, Belohnung, Lob
- pt
- prêmio, recompensa, elogio
Từ ghép phổ biến
- 受賞winning a prize, receiving an award, being awarded
- 賞金prize money, monetary award, reward
- 大賞big prize, first prize
- 入賞winning a prize, placing (high; in a contest)
- 観賞admiration, appreciation, enjoyment
- 鑑賞appreciation (of art, music, poetry, etc.)
- 懸賞offering a prize, prize competition, prize
- 賞状certificate of merit, testimonial
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.