Quay lại từ điển
JLPT N17画 · 7 nétbộ thủ 女tần suất #1413Kanji Jōyō (thường dụng)

mang thai

On'yomi (音読み)

  • ニン
  • ジン

Kun'yomi (訓読み)

  • はら.む
  • みごも.る

Gợi nhớ

Khi nhìn thấy hình ảnh người phụ nữ (女) đang mang thai (妊), ta nhớ ngay đến sự kỳ diệu của thai kỳ.

Về kanji này

Kanji "妊" có nghĩa chính là "mang thai". Nó thường được dùng trong các từ liên quan đến thai kỳ, và thường thấy trong danh từ hơn là động từ. Ví dụ, từ "妊娠(にんしん)" nghĩa là "mang thai", hoặc "妊婦(にんぷ)" nghĩa là "người phụ nữ đang mang thai". Từ "避妊(ひにん)" chỉ việc "tránh thai", và "不妊(ふにん)" có nghĩa là "không thể mang thai". Khi học kanji này, bạn sẽ thấy nó rất hữu ích khi nói về sức khỏe sinh sản. Một lưu ý là kanji này thường không được dùng trong các tình huống hàng ngày, mà thường xuất hiện trong ngữ cảnh y tế hoặc giáo dục.

Câu ví dụ

  • 彼女は妊娠中の健康が大事だ。

    Sức khỏe của cô ấy trong thời kỳ mang thai rất quan trọng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
pregnancy
Tiếng Việt
mang thai
日本語
妊娠
한국어
임신
中文
怀孕
id
kehamilan
th
การตั้งครรภ์
es
embarazo
fr
grossesse
de
Schwangerschaft
pt
gravidez

Từ ghép phổ biến

  • 妊娠にんしんpregnancy, conception, gestation
  • 妊婦にんぷpregnant woman
  • 避妊ひにんcontraception, birth control
  • 不妊ふにんinfertility, sterility, barrenness
  • 妊産婦にんさんぷexpectant and nursing mothers
  • 懐妊かいにんpregnancy, conception
  • 不妊症ふにんしょうinfertility, sterility, barrenness
  • 妊性にんせいfertility (esp. of animals)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.