Quay lại từ điển
JLPT N28画 · 8 nétbộ thủ 邑lớp 3tần suất #1000Kanken cấp 8Kanji Jōyō (thường dụng)

tỉnh, huyện

On'yomi (音読み)

  • ケン
  • エン

Kun'yomi (訓読み)

  • なく.なる

Gợi nhớ

Ở một huyện, người dân thường nói về cách bảo vệ đặc sản văn hóa của mình, nhấn mạnh tầm quan trọng của từng miền trong đất nước.

Về kanji này

Kanji 「県」 có nghĩa chính là "tỉnh" hoặc "huyện", thường được dùng để chỉ các khu vực hành chính ở Nhật Bản. Nó thường xuất hiện như một danh từ. Một số từ ghép phổ biến với kanji này bao gồm 県庁 (けんちょう) nghĩa là "văn phòng tỉnh", 県民 (けんみん) nghĩa là "cư dân của tỉnh", và 県外 (けんがい) nghĩa là "ngoài tỉnh". Một điều cần lưu ý là kanji này thường được sử dụng trong các văn bản hành chính hoặc khi nói về địa lý, giúp người học hiểu rõ hơn về cấu trúc hành chính của Nhật Bản.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 彼は京都県に住んでいる。

    Anh ấy sống ở tỉnh Kyoto.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
prefecture, county
Tiếng Việt
tỉnh, huyện
日本語
県, 県庁
한국어
현, 군
中文
县, 区域
id
prefektur, kabupaten
th
จังหวัด, เคาน์ตี
es
prefectura, condado
fr
préfecture, district
de
Präfektur, Bezirk
pt
prefeitura, condado

Từ ghép phổ biến

  • 県庁けんちょうprefectural office
  • 県民けんみんprefectural residents
  • 県外けんがいoutside the prefecture
  • 県警けんけいprefectural police

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.