Quay lại từ điển
JLPT N114画 · 14 nétbộ thủ 木lớp 5tần suất #316Kanken cấp 6Kanji Jōyō (thường dụng)

tư thế

On'yomi (音読み)

  • コウ

Kun'yomi (訓読み)

  • かま.える
  • かま.う

Gợi nhớ

Khi đứng thẳng, tư thế của người chồng (木) như kiến trúc bền vững, tạo nên dáng vẻ mạnh mẽ và vững chãi.

Về kanji này

Kanji 「構」 mang nghĩa chính là hình dáng, tư thế hoặc cách sắp xếp. Nó thường được dùng như một động từ, cho biết việc xây dựng, thiết lập hoặc tổ chức một cái gì đó. Một số từ ghép tiêu biểu bao gồm 機構 (きこう), có nghĩa là cơ chế; 結構 (けっこう), có nghĩa là tuyệt vời; và 構成 (こうせい), có nghĩa là thành phần hoặc cấu trúc. Một lưu ý nhỏ là kanji này có thể mang ý nghĩa tích cực hoặc tiêu cực tùy thuộc vào ngữ cảnh sử dụng, nên bạn cần chú ý khi áp dụng trong câu.

Câu ví dụ

  • 新しい家を構える予定だ。

    Tôi dự định xây dựng một ngôi nhà mới.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
posture, stance, appearance, build, set up
Tiếng Việt
tư thế
日本語
姿勢
한국어
자세
中文
构造
id
postur
th
ท่าทาง
es
postura
fr
posture
de
Haltung
pt
postura

Từ ghép phổ biến

  • 機構きこうmechanism, machinery, system
  • 結構けっこうsplendid, nice, wonderful
  • 構図こうずcomposition (of painting), structural outline, compositional arrangement
  • 構成こうせいcomposition, construction, formation
  • 構想こうそうplan, plot, idea
  • 構造こうぞうstructure, construction, makeup
  • 構築こうちくconstruction, building, putting up
  • 遺構いこう(archaeological) remains, remnants (of ancient structures), ancient foundation

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.