Quay lại từ điển
JLPT N26画 · 6 nétbộ thủ 毒lớp 5tần suất #2300Kanken cấp 6Kanji Jōyō (thường dụng)

độc, chất độc

On'yomi (音読み)

  • ドク
  • トク

Kun'yomi (訓読み)

  • どく

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một chén thuốc độc nằm trong bàn tay, với hình dáng xương xẩu như xương của tử thần.

Về kanji này

Kanji 「毒」 mang nghĩa chính là độc tố hay chất độc. Kanji này thường được sử dụng như danh từ, ví dụ như trong từ 毒薬 (どくやく) có nghĩa là thuốc độc. Một từ khác là 毒性 (どくせい), có nghĩa là độc tính, dùng để chỉ mức độ độc hại của một chất nào đó. Bên cạnh đó, 中毒 (ちゅうどく) có nghĩa là ngộ độc, nhấn mạnh tình trạng của người bị ảnh hưởng bởi chất độc. Cũng có một từ thú vị là 毒舌 (どくぜつ), ám chỉ một người nói lời cay độc hoặc châm chọc. Cần lưu ý rằng kanji này thường liên quan đến những thứ có thể gây hại, vì vậy cần cẩn trọng khi sử dụng.

Câu ví dụ

  • そのきのこは毒がある。

    Nấm đó có độc.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
poison, toxin
Tiếng Việt
độc, chất độc
日本語
毒, 毒物
한국어
中文
id
racun
th
สารพิษ
es
veneno
fr
poison
de
Gift
pt
veneno

Từ ghép phổ biến

  • 毒薬どくやくpoison, toxic substance
  • 毒性どくせいtoxicity, toxic property
  • 中毒ちゅうどくpoisoning, toxic reaction
  • 毒舌どくぜつsarcastic tongue, sharp tongue

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.