Quay lại từ điển
JLPT N115画 · 15 nétbộ thủ 金tần suất #1395Kanji Jōyō (thường dụng)

nhọn, sự sắc bén, đầu, vũ khí

Cũng có: sắc, bạo lực

On'yomi (音読み)

  • エイ

Kun'yomi (訓読み)

  • するど.い

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một lưỡi dao sắc bén, phản chiếu ánh sáng lấp lánh từ kim loại, sẵn sàng để cắt qua mọi thứ.

Về kanji này

Kanji "鋭" có nghĩa chính là sắc bén hoặc nhọn. Kanji này thường được sử dụng như một tính từ để miêu tả những vật sắc hoặc có cạnh nhọn. Ví dụ, từ "鋭い" (するどい) có nghĩa là sắc bén, thường dùng để nói về dao hoặc móng vuốt. Một số từ ghép khác như "新鋭" (しんえい) miêu tả người trẻ, năng động, hay "精鋭" (せいえい) có nghĩa là tinh nhuệ, chỉ những người ưu tú trong một lĩnh vực. Bạn cũng có thể thấy từ "鋭利" (えいり) có nghĩa là sắc, dùng để chỉ đồ vật có lưỡi nhọn. Lưu ý rằng "鋭" không chỉ nói về đồ vật vật lý, mà cũng có thể dùng để chỉ cảm giác hoặc suy nghĩ sắc sảo.

Câu ví dụ

  • 彼の観察力は鋭い。

    Khả năng quan sát của anh ấy rất sắc bén.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
pointed, sharpness, edge, weapon, sharp, violent
Tiếng Việt
nhọn, sự sắc bén, đầu, vũ khí, sắc, bạo lực
日本語
尖った, 鋭さ, 刃, 武器, 鋭い, 暴力
한국어
날카로운, 예리함, 끝, 무기, 예리한, 폭력적인
中文
尖锐的, 锋利, 边缘, 武器, 锋利, 暴力
id
tajam
th
แหลม
es
afilado
fr
pointu
de
spitz
pt
afiado

Từ ghép phổ biến

  • 鋭いするどいsharp (knife, claws, etc.), pointed, sharp (pain, tone, etc.)
  • 新鋭しんえいyoung and energetic, up-and-coming, new and excellent
  • 精鋭せいえいelite, best, pick
  • 気鋭きえいspirited, energetic
  • 鋭利えいりsharp, keen, acute
  • 最新鋭さいしんえいstate-of-the-art, cutting-edge
  • 鋭角えいかくacute angle
  • 鋭敏えいびんsharp (eyes, ears, etc.), keen, acute

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.