nhọn, sự sắc bén, đầu, vũ khí
Cũng có: sắc, bạo lực
On'yomi (音読み)
- エイ
Kun'yomi (訓読み)
- するど.い
Về kanji này
Kanji "鋭" có nghĩa chính là sắc bén hoặc nhọn. Kanji này thường được sử dụng như một tính từ để miêu tả những vật sắc hoặc có cạnh nhọn. Ví dụ, từ "鋭い" (するどい) có nghĩa là sắc bén, thường dùng để nói về dao hoặc móng vuốt. Một số từ ghép khác như "新鋭" (しんえい) miêu tả người trẻ, năng động, hay "精鋭" (せいえい) có nghĩa là tinh nhuệ, chỉ những người ưu tú trong một lĩnh vực. Bạn cũng có thể thấy từ "鋭利" (えいり) có nghĩa là sắc, dùng để chỉ đồ vật có lưỡi nhọn. Lưu ý rằng "鋭" không chỉ nói về đồ vật vật lý, mà cũng có thể dùng để chỉ cảm giác hoặc suy nghĩ sắc sảo.
Câu ví dụ
彼の観察力は鋭い。
Khả năng quan sát của anh ấy rất sắc bén.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- pointed, sharpness, edge, weapon, sharp, violent
- Tiếng Việt
- nhọn, sự sắc bén, đầu, vũ khí, sắc, bạo lực
- 日本語
- 尖った, 鋭さ, 刃, 武器, 鋭い, 暴力
- 한국어
- 날카로운, 예리함, 끝, 무기, 예리한, 폭력적인
- 中文
- 尖锐的, 锋利, 边缘, 武器, 锋利, 暴力
- id
- tajam
- th
- แหลม
- es
- afilado
- fr
- pointu
- de
- spitz
- pt
- afiado
Từ ghép phổ biến
- 鋭いsharp (knife, claws, etc.), pointed, sharp (pain, tone, etc.)
- 新鋭young and energetic, up-and-coming, new and excellent
- 精鋭elite, best, pick
- 気鋭spirited, energetic
- 鋭利sharp, keen, acute
- 最新鋭state-of-the-art, cutting-edge
- 鋭角acute angle
- 鋭敏sharp (eyes, ears, etc.), keen, acute
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.