Quay lại từ điển
JLPT N113画 · 13 nétbộ thủ 言lớp 3tần suất #1196Kanken cấp 8Kanji Jōyō (thường dụng)

thơ

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • うた

Gợi nhớ

Hình ảnh người nói (言) đang đọc một bài thơ (詩) đầy cảm xúc dưới ánh trăng khiến lòng ta dâng trào.

Về kanji này

Kanji 「詩」 có nghĩa chính là "thơ" hoặc "thơ ca". Kanji này thường được sử dụng như danh từ, để chỉ những tác phẩm văn học có hình thức nghệ thuật. Một số từ ghép đi kèm với kanji này bao gồm 詩人 (しじん), có nghĩa là "nhà thơ"; 詩集 (ししゅう), nghĩa là "tập thơ"; và 詩歌 (しいか), chỉ "thơ ca" của Nhật Bản và Trung Quốc. Lưu ý rằng kanji này cũng có thể được đọc là うた trong một số trường hợp khác, thường liên quan đến bài hát hoặc bài thơ. Khi học về kanji này, bạn sẽ dễ dàng nhận ra giá trị văn hóa phong phú mà nó mang lại trong ngôn ngữ Nhật.

Câu ví dụ

  • 彼の詩は感動的です。

    Bài thơ của anh ấy rất cảm động.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
poem, poetry
Tiếng Việt
thơ
日本語
한국어
中文
id
puisi
th
บทกวี
es
poema
fr
poème
de
Gedicht
pt
poema

Từ ghép phổ biến

  • 詩人しじんpoet
  • 詩集ししゅうpoetry anthology, collection of poems, collected poems
  • 詩歌しいかJapanese and Chinese poetry, poetry, poems
  • 近代詩きんだいしmodern poetry, modern-style poetry
  • 風物詩ふうぶつしfeature of the season, something characteristic of a particular season, poem about natural scenery or a particular season
  • 漢詩かんしChinese poem, Chinese poetry
  • 詩形しけいform of verse, verse form, poetic form
  • 詩情しじょうpoetic sentiment, poetic interest, poetic inspiration

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.