Quay lại từ điển
JLPT N111画 · 11 nétbộ thủ 心tần suất #1641Kanji Jōyō (thường dụng)

tiếc

On'yomi (音読み)

  • セキ

Kun'yomi (訓読み)

  • お.しい
  • お.しむ

Gợi nhớ

Khi nhìn thấy trái tim (心) hoang phí, tôi cảm thấy tiếc nuối (惜) vì cuộc sống quá ngắn ngủi để sống thiếu frugal.

Về kanji này

Kanji 「惜」 chủ yếu có nghĩa là tiếc nuối hoặc cảm thấy đáng tiếc. Nó thường được sử dụng dưới dạng động từ khi bạn nói về việc tiếc nuối một điều gì đó, nhưng cũng có thể là danh từ. Một số từ thông dụng với kanji này bao gồm 惜しい (おしい), nghĩa là "đáng tiếc"; 惜しむ (おしむ), nghĩa là "tiết kiệm" hay "không muốn bỏ"; và 名残惜しい (なごりおしい), nghĩa là "khó khăn khi phải chia tay". Lưu ý rằng kanji này thể hiện cảm xúc mạnh mẽ về sự tiếc nuối hoặc không muốn mất đi điều gì đó vì giá trị của nó.

Câu ví dụ

  • 時間を惜しまずに使おう。

    Hãy sử dụng thời gian của chúng ta mà không do dự.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
pity, be sparing of, frugal, stingy, regret
Tiếng Việt
tiếc
日本語
惜しい
한국어
아까움
中文
id
kesal
th
ความเสียใจ
es
lástima
fr
regret
de
Mangel
pt
piedade

Từ ghép phổ biến

  • 惜しいおしいregrettable, disappointing, unfortunate
  • 惜しむおしむto spare, to grudge, to be sparing (with)
  • 名残惜しいなごりおしいreluctant (to part)
  • 惜敗せきはいregrettable defeat, defeat by a narrow margin
  • 痛惜つうせきdeep regret
  • 惜しみ無くおしみなくwithout stint, freely
  • 負け惜しみまけおしみbeing a poor loser, unwillingness to admit defeat, sour grapes
  • 哀惜あいせきgrief, sorrow

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.