Quay lại từ điển
JLPT N17画 · 7 nétbộ thủ 土tần suất #2040Kanji Jōyō (thường dụng)

hố

On'yomi (音読み)

  • コウ

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một cái hố lớn, nơi đất (土) bị khai thác để tạo ra một cái hang (坑), khiến nó dễ nhớ là "hố".

Về kanji này

Kanji 「坑」 có nghĩa chính là "hố" hoặc "đường hầm." Kanji này thường được sử dụng trong các danh từ chứ không phải động từ. Một số từ điển hình có thể kể đến như 坑道 (こうどう), có nghĩa là "đường hầm"; 坑内 (こうない), có nghĩa là "bên trong hố"; và 廃坑 (はいこう), có nghĩa là "đóng cửa mỏ." Những từ này thường liên quan đến việc khai thác hoặc địa lý nơi có hố sâu hoặc đường hầm. Khi sử dụng kanji này, bạn sẽ thấy nó thường xuất hiện trong ngữ cảnh về mỏ hoặc khai thác khoáng sản.

Câu ví dụ

  • 鉱山の坑道を探検する。

    Chúng tôi khám phá các đường hầm của mỏ.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
pit, hole
Tiếng Việt
hố
日本語
한국어
구덩이
中文
id
lubang
th
หลุม
es
pozo
fr
fosse
de
Grube
pt
buraco

Từ ghép phổ biến

  • 坑道こうどうtunnel, (mining) gallery, level
  • 坑内こうないwithin a pit or (mine) shaft
  • 廃坑はいこうclosure of a mine, abandoned mine, disused mine
  • 坑口こうこうpithead, minehead
  • 入坑にゅうこうentrance into drift or pit
  • 金坑きんこうgold mine
  • 坑夫こうふminer
  • 斜坑しゃこうinclined shaft

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.