Quay lại từ điển
JLPT N111画 · 11 nétbộ thủ 土tần suất #2184Kanji Jōyō (thường dụng)Kỹ năng đặc định: Nông nghiệp

chất cao

On'yomi (音読み)

  • タイ
  • ツイ

Kun'yomi (訓読み)

  • うずたか.い

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một đống đất cao chót vót, như một ngọn núi đất, được tích tụ từ nhiều năm.

Về kanji này

Kanji "堆" mang ý nghĩa chính là "chất chồng lên cao". Thường được sử dụng trong các danh từ hơn là động từ. Một số từ điển hình với kanji này bao gồm "堆積" (たいせき), có nghĩa là sự tích lũy; "堆肥" (たいひ), tức là phân hữu cơ dùng để bón cây; và "堆石" (たいせき), nghĩa là đá trầm tích bên dưới. Một ví dụ khác là từ "堆く" (うずたかく), có nghĩa là chồng chất cao. Khi sử dụng kanji này, bạn có thể hình dung đến những vật phẩm được xếp chồng lên nhau, tạo ra hình ảnh rõ nét về sự dày đặc.

Câu ví dụ

  • この堆にはたくさんの葉が積まれている。

    Có rất nhiều lá được chồng chất trong đống này.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
piled high
Tiếng Việt
chất cao
日本語
한국어
더미
中文
id
dijadikan tumpukan tinggi
th
ซ้อนสูง
es
apilado alto
fr
empilé haut
de
hoch gestapelt
pt
empilhado alto

Từ ghép phổ biến

  • 堆積たいせきaccumulation, pile, heap
  • 堆肥たいひcompost, manure
  • 堆石たいせき(terminal) moraine
  • 堆朱ついしゅred lacquerware with patterns carved in relief
  • 堆くうずたかくpiled up high, in a heap
  • 浅堆せんたいbank (sea, ocean), shoal
  • 砂堆さたいsandbank, shoal
  • 堆錦ついきんRyūkyūan lacquerware technique (using a pigmented lacquer design pasted onto the lacquered surface)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.