Quay lại từ điển
JLPT N411画 · 11 nétbộ thủ 豕tần suất #237Từ vựng JFT-BasicKanji Jōyō (thường dụng)Kỹ năng đặc định: Nông nghiệp

lợn, heo

On'yomi (音読み)

  • トン
  • ブタ

Kun'yomi (訓読み)

  • ぶた

Gợi nhớ

Hình ảnh một con heo mập mạp ăn cỏ dưới chân cây, với đôi mắt ngây thơ, khiến ta nhớ đến chữ '豚'.

Về kanji này

Kanji 「豚」 có nghĩa chính là "lợn" hoặc "heo". Từ này thường được sử dụng như danh từ. Một số từ ghép phổ biến liên quan đến kanji này gồm có: "豚肉" (ぶたにく) nghĩa là "thịt heo"; "豚カツ" (とんかつ) nghĩa là "cắt thịt heo chiên"; và "豚さん" (ぶたさん) nghĩa là "ông heo". Đặc biệt, khi người ta nhắc đến thịt trong ẩm thực Nhật Bản thì thường sử dụng từ này rất nhiều. Một điểm cần lưu ý là trong nhiều món ăn, thịt heo là nguyên liệu chính, vì vậy hiểu rõ kanji này sẽ giúp ích cho bạn trong việc đọc thực đơn và hiểu văn hóa ẩm thực Nhật.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 豚肉のカレーが好き。

    Tôi thích càri thịt heo.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
pig, hog
Tiếng Việt
lợn, heo
日本語
ぶた, とん, とんかつ
한국어
돼지
中文
id
babi
th
หมู
es
cerdo
fr
cochon
de
Schwein
pt
porco

Từ ghép phổ biến

  • 豚肉ぶたにくpork
  • 豚カツとんかつpork cutlet
  • 豚さんぶたさんMr. Pig

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.