Quay lại từ điển
JLPT N112画 · 12 nétbộ thủ 糸lớp 2tần suất #895Kanken cấp 9Kanji Jōyō (thường dụng)

tranh, bức họa, vẽ, phác họa

On'yomi (音読み)

  • カイ

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Bức tranh tuyệt đẹp được vẽ bằng các sợi chỉ màu sắc vắt ngang nhau, tạo nên một bức họa sống động.

Về kanji này

Kanji 「絵」 có nghĩa chính là bức tranh, hình vẽ hay hội họa. Kanji này thường được dùng như danh từ. Một số từ thường thấy có chứa kanji này là 絵画 (かいが), dịch là tranh vẽ, dùng để chỉ tác phẩm hội họa; 絵本 (えほん), có nghĩa là sách tranh, thường dành cho trẻ em; và 絵巻 (えまき), tức là cuốn tranh cuộn, dùng để kể chuyện qua hình ảnh. Lưu ý rằng kanji này không có cách đọc Kun'yomi, chỉ sử dụng On'yomi là カイ và エ. Kanji này rất phổ biến trong ngữ cảnh nghệ thuật và sách thiếu nhi.

Câu ví dụ

  • 彼は美しい絵を描く。

    Anh ấy vẽ những bức tranh đẹp.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
picture, drawing, painting, sketch
Tiếng Việt
tranh, bức họa, vẽ, phác họa
日本語
絵, 描写, 絵画, スケッチ
한국어
그림, 드로잉, 화가, 스케치
中文
画, 绘图, 绘画, 素描
id
gambar
th
ภาพ
es
imagen
fr
image
de
Bild
pt
imagem

Từ ghép phổ biến

  • 絵画かいがpainting, picture
  • 絵本えほんpicture book
  • 絵巻えまきpicture scroll
  • 油絵あぶらえoil painting
  • 挿絵さしえillustration (in a book, newspaper, etc.), picture
  • 絵の具えのぐpaint, coloring materials, colors
  • 似顔絵にがおえportrait, likeness, sketch (of a face)
  • 浮世絵うきよえukiyo-e, ukiyoe, Edo-period woodblock print

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.