chọn, lấy, fetch, nhặt
On'yomi (音読み)
- サイ
Kun'yomi (訓読み)
- と.る
Về kanji này
Kanji 「採」 có nghĩa chính là "thu hoạch", "lấy" hoặc "chọn". Kanji này thường được dùng như danh từ hoặc động từ, với cách đọc On'yomi là "サイ" và Kun'yomi là "と.る". Một số từ thường gặp với kanji này bao gồm 採決 (さいけつ), có nghĩa là "bỏ phiếu"; 採算 (さいさん), nghĩa là "lợi nhuận"; và 採用 (さいよう), nghĩa là "sử dụng" hay "nhận vào". Lưu ý rằng kanji này thường gắn liền với hành động lựa chọn hoặc thu thập trong nhiều ngữ cảnh khác nhau.
Câu ví dụ
新しいアイデアを採用した。
Chúng tôi đã áp dụng một ý tưởng mới.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- pick, take, fetch, take up
- Tiếng Việt
- chọn, lấy, fetch, nhặt
- 日本語
- さい, とる, えらぶ
- 한국어
- 선택하다, 취하다, 가지고 오다
- 中文
- 采摘, 获取, 拿取
- id
- memilih, mengambil, mengambil, mengambil
- th
- เลือก, ถือ, นำ, รับ
- es
- coger, tomar, recoger, adoptar
- fr
- prendre, emporter, ramasser, adopter
- de
- nehmen, holen, abholen, aufnehmen
- pt
- pegar, tomar, buscar, adotar
Từ ghép phổ biến
- 採決vote, ballot, division
- 採算profit
- 採択adoption, selection, choice
- 採用use, adoption, acceptance
- 採掘mining, digging, working (a mine)
- 採取picking, collecting, harvesting
- 採集collecting, gathering
- 採点marking, grading, scoring
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.