Quay lại từ điển
JLPT N117画 · 17 nétbộ thủ 見lớp 6tần suất #1510Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)

đọc, xem

On'yomi (音読み)

  • ラン

Kun'yomi (訓読み)

  • み.る

Gợi nhớ

Khi bạn cầm quyển sách trên tay và nhìn thấy những trang đẹp, bạn không chỉ xem mà còn thưởng thức từng chi tiết của nó.

Về kanji này

Kanji 「覧」có nghĩa chính là nhìn hay xem. Kanji này chủ yếu được sử dụng trong các danh từ hơn là động từ. Một số từ ghép tiêu biểu bao gồm 展覧会 (てんらんかい), nghĩa là triển lãm; 一覧 (いちらん), nghĩa là danh sách hoặc cái nhìn tổng quát; và 閲覧 (えつらん), có nghĩa là xem, kiểm tra. Kanji này thường xuất hiện trong các bối cảnh liên quan đến việc quan sát, thẩm định hay trưng bày. Một lưu ý nhỏ là khi sử dụng kanji này, bạn sẽ gặp nhiều hơn trong các văn bản chính thức hoặc học thuật.

Câu ví dụ

  • 報告を覧ください。

    Xin hãy xem qua báo cáo.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
perusal, see
Tiếng Việt
đọc, xem
日本語
閲覧, 見る
한국어
검토, 보다
中文
查阅, 看
id
penelaahan
th
การดู
es
lectura
fr
consultation
de
Durchsicht
pt
leitura

Từ ghép phổ biến

  • 展覧会てんらんかいexhibition
  • 一覧いちらんlook, glance, sight
  • 閲覧えつらんinspection, reading, perusal
  • 遊覧ゆうらんsightseeing
  • 一覧表いちらんひょうlist, table, schedule
  • 博覧会はくらんかいexhibition, exposition, expo
  • 観覧かんらんviewing
  • ご覧ごらん(please) try to, (please) look, seeing

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.