thuyết phục, giới thiệu, khuyên, cổ vũ
Cũng có: đề nghị
On'yomi (音読み)
- カン
- ケン
Kun'yomi (訓読み)
- すす.める
Về kanji này
Kanji 「勧」 mang nghĩa chính là khuyên nhủ, đề xuất hoặc khuyến khích. Thông thường, nó được dùng như một động từ để diễn tả hành động khuyên ai đó làm một việc gì đó. Một số từ ghép thường gặp với kanji này là 勧告 (かんこく) có nghĩa là lời khuyên, 勧め (すすめ) thì có nghĩa là sự khuyến nghị, và 勧誘 (かんゆう) là sự mời gọi. Đặc biệt, động từ 勧める (すすめる) nghĩa là đề xuất hoặc khuyên bảo ai đó làm gì đó. Lưu ý rằng khi dùng kanji này, bạn có thể tạo cảm giác tích cực, như muốn giúp đỡ hoặc hỗ trợ người khác.
Câu ví dụ
友人が私に勧めた。
Người bạn của tôi đã gợi ý cho tôi.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- persuade, recommend, advise, encourage, offer
- Tiếng Việt
- thuyết phục, giới thiệu, khuyên, cổ vũ, đề nghị
- 日本語
- かん, すいせんな, すすめる
- 한국어
- 권하다, 권장하다, 제안하다, 응원하다, 제공하다
- 中文
- 劝说, 推荐, 建议, 鼓励, 提供
- id
- membujuk
- th
- ชักชวน
- es
- persuadir
- fr
- persuader
- de
- überzeugen
- pt
- persuadir
Từ ghép phổ biến
- 勧告advice, counsel, remonstrance
- 勧めrecommendation, advice, suggestion
- 勧奨encouragement, stimulation
- 勧誘invitation, solicitation, canvassing
- 勧めるto recommend (someone to do), to advise, to encourage
- 勧業(encouragement of) industry
- 勧進帳temple solicitation book
- 勧進temple solicitation
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.