Quay lại từ điển
JLPT N113画 · 13 nétbộ thủ 力tần suất #1068Kanji Jōyō (thường dụng)

thuyết phục, giới thiệu, khuyên, cổ vũ

Cũng có: đề nghị

On'yomi (音読み)

  • カン
  • ケン

Kun'yomi (訓読み)

  • すす.める

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một người mạnh mẽ (力) đang khuyến khích bạn chọn con đường đúng đắn để thành công qua những lời khuyên chân thành.

Về kanji này

Kanji 「勧」 mang nghĩa chính là khuyên nhủ, đề xuất hoặc khuyến khích. Thông thường, nó được dùng như một động từ để diễn tả hành động khuyên ai đó làm một việc gì đó. Một số từ ghép thường gặp với kanji này là 勧告 (かんこく) có nghĩa là lời khuyên, 勧め (すすめ) thì có nghĩa là sự khuyến nghị, và 勧誘 (かんゆう) là sự mời gọi. Đặc biệt, động từ 勧める (すすめる) nghĩa là đề xuất hoặc khuyên bảo ai đó làm gì đó. Lưu ý rằng khi dùng kanji này, bạn có thể tạo cảm giác tích cực, như muốn giúp đỡ hoặc hỗ trợ người khác.

Câu ví dụ

  • 友人が私に勧めた。

    Người bạn của tôi đã gợi ý cho tôi.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
persuade, recommend, advise, encourage, offer
Tiếng Việt
thuyết phục, giới thiệu, khuyên, cổ vũ, đề nghị
日本語
かん, すいせんな, すすめる
한국어
권하다, 권장하다, 제안하다, 응원하다, 제공하다
中文
劝说, 推荐, 建议, 鼓励, 提供
id
membujuk
th
ชักชวน
es
persuadir
fr
persuader
de
überzeugen
pt
persuadir

Từ ghép phổ biến

  • 勧告かんこくadvice, counsel, remonstrance
  • 勧めすすめrecommendation, advice, suggestion
  • 勧奨かんしょうencouragement, stimulation
  • 勧誘かんゆうinvitation, solicitation, canvassing
  • 勧めるすすめるto recommend (someone to do), to advise, to encourage
  • 勧業かんぎょう(encouragement of) industry
  • 勧進帳かんじんちょうtemple solicitation book
  • 勧進かんじんtemple solicitation

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.