Quay lại từ điển
JLPT N118画 · 18 nétbộ thủ 心tần suất #1303Kanji Jōyō (thường dụng)

hình phạt, trừng phạt, trừng trị, kỷ luật

On'yomi (音読み)

  • チョウ

Kun'yomi (訓読み)

  • こ.りる
  • こ.らす
  • こ.らしめる

Gợi nhớ

Khi trái tim (心) chứng kiến sự tồi tệ, nó sẽ quyết định trừng phạt (懲) bằng cách dạy bảo và kỷ luật.

Về kanji này

Kanji 「懲」 mang ý nghĩa chính là kỷ luật hoặc trừng phạt. Kanji này thường được sử dụng trong các danh từ hơn là động từ. Một số từ ghép tiêu biểu là 懲戒 (ちょうかい) có nghĩa là kỷ luật, 懲役 (ちょうえき) nghĩa là lao động khổ sai, và 懲罰 (ちょうばつ) nghĩa là sự trừng phạt. Ngoài ra, động từ 懲りる (こりる) có nghĩa là rút ra bài học từ trải nghiệm. Khi sử dụng kanji này, thường liên quan đến việc răn đe hoặc học hỏi từ những sai lầm trong quá khứ.

Câu ví dụ

  • 彼は懲戒処分を受けた。

    Anh ấy đã nhận hình thức kỷ luật.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
penal, chastise, punish, discipline
Tiếng Việt
hình phạt, trừng phạt, trừng trị, kỷ luật
日本語
懲罰, 戒める, 罰する, 規律
한국어
처벌, 징계, 처형, 훈육
中文
惩罚, 懲治, 惩戒, 纪律
id
hukuman
th
ลงโทษ
es
castigar
fr
punir
de
straffen
pt
punir

Từ ghép phổ biến

  • 懲戒ちょうかいdiscipline, punishment, reprimand
  • 懲役ちょうえきpenal servitude, imprisonment with hard labor (hard labour)
  • 懲罰ちょうばつdiscipline, punishment, reprimand
  • 懲りるこりるto learn by experience, to learn one's lesson, to learn the hard way
  • 勧善懲悪かんぜんちょうあくrewarding good and punishing evil, poetic justice
  • 懲罰委員会ちょうばついいんかいdisciplinary committee
  • 膺懲ようちょうpunishment (of an enemy), chastisement
  • 懲悪ちょうあくpunishing evil

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.