hình phạt, trừng phạt, trừng trị, kỷ luật
On'yomi (音読み)
- チョウ
Kun'yomi (訓読み)
- こ.りる
- こ.らす
- こ.らしめる
Về kanji này
Kanji 「懲」 mang ý nghĩa chính là kỷ luật hoặc trừng phạt. Kanji này thường được sử dụng trong các danh từ hơn là động từ. Một số từ ghép tiêu biểu là 懲戒 (ちょうかい) có nghĩa là kỷ luật, 懲役 (ちょうえき) nghĩa là lao động khổ sai, và 懲罰 (ちょうばつ) nghĩa là sự trừng phạt. Ngoài ra, động từ 懲りる (こりる) có nghĩa là rút ra bài học từ trải nghiệm. Khi sử dụng kanji này, thường liên quan đến việc răn đe hoặc học hỏi từ những sai lầm trong quá khứ.
Câu ví dụ
彼は懲戒処分を受けた。
Anh ấy đã nhận hình thức kỷ luật.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- penal, chastise, punish, discipline
- Tiếng Việt
- hình phạt, trừng phạt, trừng trị, kỷ luật
- 日本語
- 懲罰, 戒める, 罰する, 規律
- 한국어
- 처벌, 징계, 처형, 훈육
- 中文
- 惩罚, 懲治, 惩戒, 纪律
- id
- hukuman
- th
- ลงโทษ
- es
- castigar
- fr
- punir
- de
- straffen
- pt
- punir
Từ ghép phổ biến
- 懲戒discipline, punishment, reprimand
- 懲役penal servitude, imprisonment with hard labor (hard labour)
- 懲罰discipline, punishment, reprimand
- 懲りるto learn by experience, to learn one's lesson, to learn the hard way
- 勧善懲悪rewarding good and punishing evil, poetic justice
- 懲罰委員会disciplinary committee
- 膺懲punishment (of an enemy), chastisement
- 懲悪punishing evil
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.