phân biệt
On'yomi (音読み)
- ヘン
Kun'yomi (訓読み)
- かたよ.る
Về kanji này
Kanji「偏」có nghĩa chính là "bên", "một phần", và thường được dùng để chỉ sự thiên lệch hoặc không cân bằng. Kanji này thường xuất hiện trong các danh từ như偏差値(へんさち), tức là "giá trị lệch chuẩn", thường dùng để đánh giá kết quả học tập;偏見(へんけん), có nghĩa là "thành kiến"; và偏重(へんちょう), chỉ việc gán quá nhiều tầm quan trọng cho một khía cạnh nào đó. Còn trong động từ,偏る(かたよる) có nghĩa là "nghiêng" hay "thiên lệch về một phía". Lưu ý rằng kanji này thể hiện sự không cân bằng, vì vậy trong ngữ cảnh dùng, nó có thể mang ý nghĩa tiêu cực.
Câu ví dụ
彼の意見は偏っている。
Ý kiến của anh ấy có phần thiên lệch.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- partial, side, left-side radical, inclining, biased
- Tiếng Việt
- phân biệt
- 日本語
- 偏り
- 한국어
- 편향
- 中文
- 偏偏
- id
- sisi
- th
- ด้าน
- es
- lado
- fr
- côté
- de
- Seite
- pt
- lado
Từ ghép phổ biến
- 偏差値deviation value (usu. scaled to mean of 50, standard deviation of 10, and often used for academic grades), deviation, T-score
- 偏りdeviation, inclination, offset
- 偏見prejudice, bias, distorted view
- 偏重attaching too much importance to, placing disproportionate emphasis on, making too much of
- 偏るto lean (to one side), to incline, to be unbalanced (e.g. diet)
- 偏向propensity, tendency, inclination
- 偏狭narrow-mindedness, intolerance, illiberality
- 偏西風westerlies, prevailing westerlies
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.