Quay lại từ điển
JLPT N111画 · 11 nétbộ thủ 人tần suất #1340Kanji Jōyō (thường dụng)

phân biệt

On'yomi (音読み)

  • ヘン

Kun'yomi (訓読み)

  • かたよ.る

Gợi nhớ

Hình người nghiêng về một bên, biểu thị cho sự偏 tướng và bên lề trái, khiến mọi thứ trở nên không công bằng.

Về kanji này

Kanji「偏」có nghĩa chính là "bên", "một phần", và thường được dùng để chỉ sự thiên lệch hoặc không cân bằng. Kanji này thường xuất hiện trong các danh từ như偏差値(へんさち), tức là "giá trị lệch chuẩn", thường dùng để đánh giá kết quả học tập;偏見(へんけん), có nghĩa là "thành kiến"; và偏重(へんちょう), chỉ việc gán quá nhiều tầm quan trọng cho một khía cạnh nào đó. Còn trong động từ,偏る(かたよる) có nghĩa là "nghiêng" hay "thiên lệch về một phía". Lưu ý rằng kanji này thể hiện sự không cân bằng, vì vậy trong ngữ cảnh dùng, nó có thể mang ý nghĩa tiêu cực.

Câu ví dụ

  • 彼の意見は偏っている。

    Ý kiến của anh ấy có phần thiên lệch.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
partial, side, left-side radical, inclining, biased
Tiếng Việt
phân biệt
日本語
偏り
한국어
편향
中文
偏偏
id
sisi
th
ด้าน
es
lado
fr
côté
de
Seite
pt
lado

Từ ghép phổ biến

  • 偏差値へんさちdeviation value (usu. scaled to mean of 50, standard deviation of 10, and often used for academic grades), deviation, T-score
  • 偏りかたよりdeviation, inclination, offset
  • 偏見へんけんprejudice, bias, distorted view
  • 偏重へんちょうattaching too much importance to, placing disproportionate emphasis on, making too much of
  • 偏るかたよるto lean (to one side), to incline, to be unbalanced (e.g. diet)
  • 偏向へんこうpropensity, tendency, inclination
  • 偏狭へんきょうnarrow-mindedness, intolerance, illiberality
  • 偏西風へんせいふうwesterlies, prevailing westerlies

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.