Quay lại từ điển
JLPT N14画 · 4 nétbộ thủ 又tần suất #1029Kanji Jōyō (thường dụng)

cặp

On'yomi (音読み)

  • ソウ

Kun'yomi (訓読み)

  • ふた
  • たぐい
  • ならぶ
  • ふたつ

Gợi nhớ

Hai cái tai lại cùng đứng bên nhau, giống như một cặp song sinh, tượng trưng cho sự đồng hành và so sánh.

Về kanji này

Kanji 「双」 có nghĩa chính là "cặp" hoặc "bộ đôi". Nó thường được sử dụng để nói về hai thứ giống nhau. Một số từ ghép tiêu biểu như 双方 (そうほう) nghĩa là "hai bên"; 双子 (ふたご) nghĩa là "cặp sinh đôi"; và 双眼鏡 (そうがんきょう) có nghĩa là "kính viễn vọng". Hầu hết từ này được dùng như danh từ. Khi nhìn vào ngữ cảnh, bạn sẽ thấy nó thường dùng để chỉ những thứ có đôi có cặp, chẳng hạn như cặp kính hay hai đứa trẻ sinh đôi. Hãy chú ý khi dùng từ này vì nó chủ yếu liên quan đến các đối tượng có liên quan đến nhau.

Câu ví dụ

  • 双子の兄弟がいる。

    Tôi có hai người anh em sinh đôi.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
pair, set, comparison, counter for pairs
Tiếng Việt
cặp
日本語
한국어
中文
id
pasangan, set, perbandingan
th
คู่, ชุด, การเปรียบเทียบ
es
par, conjunto, comparación
fr
paire, ensemble, comparaison
de
Paar, Set, Vergleich
pt
par, conjunto, comparação

Từ ghép phổ biến

  • 双方そうほうboth parties, both sides
  • 双子ふたごtwins, twin
  • 双葉ふたばseed leaves (of a dicot), cotyledons, bud
  • 双眼鏡そうがんきょうbinoculars, field glasses
  • 双頭そうとうdouble-headed
  • 双発そうはつtwo-motored
  • 双生児そうせいじtwins
  • 一卵性双生児いちらんせいそうせいじidentical twins

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.