Quay lại từ điển
JLPT N114画 · 14 nétbộ thủ 豕tần suất #1104Kanji Jōyō (thường dụng)

vĩ đại

On'yomi (音読み)

  • ゴウ

Kun'yomi (訓読み)

  • えら.い

Gợi nhớ

Hình ảnh một con heo khổng lồ lội nước mạnh mẽ, thể hiện sức mạnh và sự xuất sắc của nó giữa những con vật khác.

Về kanji này

Kanji "豪" thể hiện ý nghĩa lớn lao, mạnh mẽ và xuất sắc. Nó thường được sử dụng trong các danh từ. Một số từ ghép điển hình như "豪華" (ごうか), nghĩa là xa hoa, thể hiện sự sang trọng; "強豪" (きょうごう), có nghĩa là sức mạnh áp đảo, thường dùng để chỉ những đối thủ mạnh trong thể thao; và "豪雨" (ごうう), tức là mưa lớn, chỉ những cơn mưa rất nặng hạt. Lưu ý rằng "豪" cũng có thể liên quan đến Australia, ở một số ngữ cảnh nhất định.

Câu ví dụ

  • 彼は豪邸に住んでいる。

    Anh ấy sống trong một biệt thự.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
overpowering, great, powerful, excelling, Australia
Tiếng Việt
vĩ đại
日本語
豪華
한국어
호화
中文
id
menggagalkan
th
ผู้มีอำนาจ
es
abrumador
fr
écrasant
de
überwältigend
pt
opulento

Từ ghép phổ biến

  • 豪華ごうかextravagant, lavish, opulent
  • 強豪きょうごうoverwhelming strength, extremely strong person, powerhouse
  • 豪雨ごううtorrential rain, heavy rain, cloudburst
  • 豪快ごうかいhearty, tremendous, magnificent
  • 富豪ふごうwealthy person, millionaire
  • 集中豪雨しゅうちゅうごううlocal downpour, severe rain fall
  • 古豪こごうveteran, old-timer, experienced person
  • 豪語ごうごboasting, big talk, bombast

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.