Quay lại từ điển
JLPT N112画 · 12 nétbộ thủ 頁tần suất #1339Kanji Jōyō (thường dụng)

cần thiết

On'yomi (音読み)

  • シュ

Kun'yomi (訓読み)

  • すべから.く
  • すべし
  • ひげ
  • まつ
  • もち.いる
  • もと.める

Gợi nhớ

Để trở thành một người ổn định, bạn cần phải có một bộ râu chắc chắn, điều này là cần thiết và không thể thiếu.

Về kanji này

Kanji 「須」 có nghĩa chính là "nhất định" hoặc "cần thiết". Nó thường được sử dụng trong các danh từ và một số động từ liên quan đến nhu cầu hay yêu cầu. Một số từ ghép tiêu biểu như 必須 (ひっす), có nghĩa là "cần thiết"; 必須条件 (ひっすじょうけん), tức là "điều kiện cần thiết"; và 急須 (きゅうす), chỉ một cái ấm trà nhỏ dùng trong trà đạo. Lưu ý rằng từ này thể hiện sự bắt buộc hoặc điều gì đó mà người ta phải làm hoặc có để đạt được kết quả mong muốn.

Câu ví dụ

  • 成功するには努力が須要だ。

    Nỗ lực là điều cần thiết để thành công.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
ought, by all means, necessarily
Tiếng Việt
cần thiết
日本語
必須
한국어
필요하다
中文
必须
id
seharusnya
th
ต้อง
es
deber
fr
doit
de
sollte
pt
deve

Từ ghép phổ biến

  • 必須ひっすindispensable, essential, requisite
  • 必須条件ひっすじょうけんessential condition
  • 急須きゅうすsmall teapot
  • 須要しゅようabsolutely necessary
  • 呉須ごすgosu porcelain, asbolite, zaffer
  • 須髯しゅぜんbeard
  • 畝須うねすridged whale meat used to make whale "bacon"
  • 須義すぎcobia (Rachycentron canadum), sergeant fish

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.