Quay lại từ điển
JLPT N15画 · 5 nétbộ thủ 人lớp 3tần suất #543Kanken cấp 8Kanji Jōyō (thường dụng)

khác

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • ほか

Gợi nhớ

Khi nhìn thấy người khác (人) trong đám đông, ta nhớ rằng họ là "khác" (他) với chính mình.

Về kanji này

Kanji 「他」 có nghĩa chính là "khác" hoặc "người khác". Kanji này thường được sử dụng như một danh từ. Một số từ ghép phổ biến với 「他」 bao gồm 他国 (たこく), nghĩa là "quốc gia khác"; 他社 (たしゃ), nghĩa là "công ty khác"; và 他人 (たにん), nghĩa là "người khác". Ngoài ra, còn có 他に (ほかに), nghĩa là "khác" hoặc "còn gì khác". Lưu ý rằng kanji này thường được dùng để chỉ sự tương phản hoặc sự khác biệt giữa người hoặc vật, vì vậy khi bạn nhìn thấy chữ này, hãy nghĩ đến những điều không giống nhau.

Câu ví dụ

  • 他の人に頼ることも大切だ。

    Việc tin tưởng vào người khác cũng rất quan trọng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
other, another, the others
Tiếng Việt
khác
日本語
한국어
다른
中文
其他
id
lain, yang lain, yang lainnya
th
อื่น, อีก, อื่นๆ
es
otro, otra, los otros
fr
autre, encore un, les autres
de
anderer, ein anderer, die anderen
pt
outro, outro, os outros

Từ ghép phổ biến

  • 他国たこくforeign country, another country, another province
  • 他社たしゃanother company, other company
  • 他人たにんanother person, other people, others
  • 他にほかにelse, in addition, besides
  • 自他じたoneself and others, subject and object, transitivity
  • 他殺たさつmurder
  • 他者たしゃanother person, others
  • 他派たはthe other group

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.