Quay lại từ điển
JLPT N19画 · 9 nétbộ thủ 子tần suất #1239Kanji Jōyō (thường dụng)

mồ côi, cô độc

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một đứa trẻ (子) đơn độc lang thang giữa phố phường vắng vẻ, tạo thành hình ảnh một đứa trẻ mồ côi (孤).

Về kanji này

Kanji 「孤」 có nghĩa chính là "mồ côi" hoặc "một mình". Kanji này thường được dùng trong danh từ, không có cách đọc kun. Một số từ ghép phổ biến như "孤児 (こじ)" có nghĩa là "trẻ mồ côi", "孤独 (こどく)" có nghĩa là "sự cô độc", và "孤立 (こりつ)" nghĩa là "sự cách ly". Kanji này thể hiện sự đơn độc và không có liên kết. Nên lưu ý rằng, trong các từ mang nghĩa tiêu cực như "cô đơn", kanji 「孤」 thường gợi lên một cảm giác buồn bã, vì nó liên quan đến sự tách biệt và thiếu tình thương.

Câu ví dụ

  • 彼は孤独を愛する。

    Anh ấy yêu sự cô đơn.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
orphan, alone
Tiếng Việt
mồ côi, cô độc
日本語
孤, 一人
한국어
고아, 혼자
中文
孤儿, 孤独
id
anak yatim, sendiri
th
เด็กกำพร้า, โดดเดี่ยว
es
huérfano, solo
fr
orphelin, seul
de
Waisenkind, allein
pt
órfão, sozinho

Từ ghép phổ biến

  • 孤児こじorphan, person without friends
  • 孤独こどくsolitude, loneliness, isolation
  • 孤立こりつisolation, being alone, being friendless
  • 孤児院こじいんorphanage
  • 孤島ことうsolitary island, isolated island
  • 孤高ここうaloof, proudly independent, standing apart
  • 孤軍奮闘こぐんふんとうfighting alone
  • 遺孤いこorphan

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.