Quay lại từ điển
JLPT N16画 · 6 nétbộ thủ 老lớp 4tần suất #803Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)Kỹ năng đặc định: Chăm sóc

người già, tuổi già, trở nên già

On'yomi (音読み)

  • ロウ

Kun'yomi (訓読み)

  • お.いる
  • ふ.ける

Gợi nhớ

Hình ảnh một ông lão với mái tóc bạc phơ, ngồi bên gốc cây già, tượng trưng cho cái đẹp của tuổi tác và sự khôn ngoan.

Về kanji này

Kanji 「老」 có nghĩa chính là 'già' hoặc 'tuổi già'. Kanji này thường được sử dụng như danh từ, để chỉ những người cao tuổi hoặc tình trạng già đi. Một số từ ghép phổ biến như 長老 (ちょうろう) có nghĩa là 'người lớn tuổi', 老後 (ろうご) nghĩa là 'tuổi già', và 老人 (ろうじん) nghĩa là 'người già'. Ngoài ra, 隣の老人ホーム (ろうじんホーム) có thể hiểu là 'nhà dưỡng lão'. Cần lưu ý rằng 「老」không chỉ miêu tả tuổi tác, mà còn thể hiện sự tôn trọng đối với những người có kinh nghiệm sống hơn, đặc biệt khi sử dụng trong cụm từ 敬老 (けいろう) nghĩa là 'tôn trọng người già'.

Câu ví dụ

  • 老いることは避けられない。

    Việc già đi là không thể tránh khỏi.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
old man, old age, grow old
Tiếng Việt
người già, tuổi già, trở nên già
日本語
老人, 老い, 年を取る
한국어
노인, 노화, 늙다
中文
老人, 老年, 变老
id
orang tua, usia lanjut, menjadi tua
th
คนแก่, ความชรา, แก่ขึ้น
es
anciano, vejez, envejecer
fr
vieux homme, vieillesse, vieillir
de
Alter Mann, Alter, alt werden
pt
velho, idade avançada, envelhecer

Từ ghép phổ biến

  • 長老ちょうろうelder, senior, senior monk
  • 老後ろうごold age
  • 老人ろうじんold person, senior citizen, the aged
  • 老人ホームろうじんホームretirement home, old people's home, senior citizens' home
  • 敬老けいろうrespect for the aged
  • 初老しょろうpast middle age, nearing old age, near-elderly
  • 老朽ろうきゅうinfirmity (due to old age), decrepitude, senility
  • 老衰ろうすいsenility, senile decay, infirmity (through age)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.