người già, tuổi già, trở nên già
On'yomi (音読み)
- ロウ
Kun'yomi (訓読み)
- お.いる
- ふ.ける
Về kanji này
Kanji 「老」 có nghĩa chính là 'già' hoặc 'tuổi già'. Kanji này thường được sử dụng như danh từ, để chỉ những người cao tuổi hoặc tình trạng già đi. Một số từ ghép phổ biến như 長老 (ちょうろう) có nghĩa là 'người lớn tuổi', 老後 (ろうご) nghĩa là 'tuổi già', và 老人 (ろうじん) nghĩa là 'người già'. Ngoài ra, 隣の老人ホーム (ろうじんホーム) có thể hiểu là 'nhà dưỡng lão'. Cần lưu ý rằng 「老」không chỉ miêu tả tuổi tác, mà còn thể hiện sự tôn trọng đối với những người có kinh nghiệm sống hơn, đặc biệt khi sử dụng trong cụm từ 敬老 (けいろう) nghĩa là 'tôn trọng người già'.
Câu ví dụ
老いることは避けられない。
Việc già đi là không thể tránh khỏi.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- old man, old age, grow old
- Tiếng Việt
- người già, tuổi già, trở nên già
- 日本語
- 老人, 老い, 年を取る
- 한국어
- 노인, 노화, 늙다
- 中文
- 老人, 老年, 变老
- id
- orang tua, usia lanjut, menjadi tua
- th
- คนแก่, ความชรา, แก่ขึ้น
- es
- anciano, vejez, envejecer
- fr
- vieux homme, vieillesse, vieillir
- de
- Alter Mann, Alter, alt werden
- pt
- velho, idade avançada, envelhecer
Từ ghép phổ biến
- 長老elder, senior, senior monk
- 老後old age
- 老人old person, senior citizen, the aged
- 老人ホームretirement home, old people's home, senior citizens' home
- 敬老respect for the aged
- 初老past middle age, nearing old age, near-elderly
- 老朽infirmity (due to old age), decrepitude, senility
- 老衰senility, senile decay, infirmity (through age)
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.