Quay lại từ điển
JLPT N113画 · 13 nétbộ thủ 攴lớp 2tần suất #148Kanken cấp 9Kanji Jōyō (thường dụng)

số, đạo luật

On'yomi (音読み)

  • スウ
  • サク
  • ソク
  • シュ

Kun'yomi (訓読み)

  • かず
  • かぞ.える
  • しばしば
  • せ.める
  • わずらわ.しい

Gợi nhớ

Khi đếm số lượng mạnh mẽ, bạn cần những cây gậy (radical 攴) để đập phá những rào cản số phận.

Về kanji này

Kanji 「数」 có nghĩa chính là số hoặc lượng. Nó thường được sử dụng như danh từ và động từ. Một số từ ghép phổ biến liên quan đến kanji này gồm có 回数 (かいすう), có nghĩa là số lần; 件数 (けんすう), nghĩa là số lượng vụ việc hoặc món hàng; và 数学 (すうがく), tức là toán học. Ngoài ra, 数 còn được dùng trong các thuật ngữ khác như 少数 (しょうすう), nghĩa là số nhỏ. Khi sử dụng, bạn có thể gặp 数 trong nhiều ngữ cảnh liên quan đến việc tính toán, thống kê hoặc mô tả các khái niệm số lượng.

Câu ví dụ

  • 彼は数理学を専攻している。

    Anh ấy chuyên ngành toán học.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
number, strength, fate, law, figures
Tiếng Việt
số, đạo luật
日本語
数, 数字
한국어
수, 숫자
中文
数, 数字
id
angka, kekuatan, takdir
th
หมายเลข, ความแข็งแกร่ง, โชคชะตา
es
número, fuerza, destino
fr
nombre, force, destin
de
Zahl, Stärke, Schicksal
pt
número, força, destino

Từ ghép phổ biến

  • 回数かいすうnumber of times, frequency, count
  • 件数けんすうnumber of cases, incidents, items, messages, accounts, etc.
  • 指数しすうindex, index number, indicator
  • 少数しょうすうsmall number, few, minority
  • 数学すうがくmathematics
  • 数字すうじnumeral, digit, numeric character
  • 数値すうちnumerical value, figure, result
  • 数日すうじつfew days

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.