Quay lại từ điển
JLPT N114画 · 14 nétbộ thủ 鼻lớp 3tần suất #1632Kanken cấp 8Kanji Jōyō (thường dụng)

mũi

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • はな

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng mũi của một con hổ (鼻) dài và sắc bén như mũi dao, làm nổi bật vẻ hung dữ của nó.

Về kanji này

KanjI "鼻" có nghĩa chính là "mũi". Đây là một danh từ thường được sử dụng để chỉ bộ phận trên khuôn mặt của con người và động vật. Một số từ ghép thường gặp với "鼻" bao gồm: "鼻紙" (はながみ), nghĩa là giấy vệ sinh; "鼻息" (はないき), có nghĩa là hơi thở qua mũi; và "耳鼻科" (じびか), nghĩa là chuyên khoa tai mũi họng. Ngoài ra, "鼻水" (はなみず) có nghĩa là nước mũi và "鼻炎" (びえん) có nghĩa là viêm mũi. Khi nói về sức khỏe, "鼻" có thể liên quan đến các triệu chứng như cảm lạnh.

Câu ví dụ

  • 鼻が詰まっているので辛い。

    Thật khó khăn vì mũi của tôi bị nghẹt.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
nose, snout
Tiếng Việt
mũi
日本語
한국어
中文
鼻子
id
hidung, moncong
th
จมูก, จมูกของสัตว์
es
nariz, hocico
fr
nez, groin
de
Nase, Schnauze
pt
nariz, focinho

Từ ghép phổ biến

  • 鼻紙はながみtissue paper, facial tissue, paper handkerchief
  • 鼻息はないきnasal breathing, breathing through one's nose, person's pleasure
  • 耳鼻科じびかotolaryngology, ear, nose, and throat department
  • 鼻水はなみずnasal mucus, dripping nose, snot
  • 鼻炎びえんrhinitis, coryza, nasal inflammation
  • 鼻歌はなうたhumming, crooning
  • 鼻血はなぢnosebleed
  • 耳鼻咽喉科じびいんこうかotorhinolaryngology, otolaryngology, ear, nose and throat department

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.