Quay lại từ điển
JLPT N116画 · 16 nétbộ thủ 麥tần suất #2331Kanji Jōyō (thường dụng)Kỹ năng đặc định: Nhà hàng

mì, bột mì

On'yomi (音読み)

  • メン
  • ベン

Kun'yomi (訓読み)

  • むぎこ

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một sợi mì dài, được làm từ lúa mì, trượt xuống một ngọn đồi, tựa như hình dáng của chữ "麺".

Về kanji này

Kanji 「麺」 có nghĩa chính là mì hoặc bột mì. Kanji này thường được dùng để chỉ các loại mì trong ẩm thực. Một số từ ghép phổ biến là 拉麺 (ラーメン), có nghĩa là mì ramen, một món ăn nổi tiếng của Nhật; 素麺 (そうめん), chỉ loại mì trắng mảnh; và 麺類 (めんるい), tức là các loại mì nói chung. Kanji này thường xuất hiện trong tên thực phẩm và được dùng với các động từ liên quan đến nấu ăn. Lưu ý rằng 「麺」 có thể đến từ nguyên liệu, nhưng nó chủ yếu chỉ các món mì đã được chế biến.

Câu ví dụ

  • 新しいラーメン店が開店した。

    Một quán ramen mới đã khai trương.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
noodles, wheat flour
Tiếng Việt
mì, bột mì
日本語
麺, めん
한국어
면, 밀가루
中文
面条, 小麦粉
id
mi
th
เส้น
es
fideos
fr
nouilles
de
Nudeln
pt
macarrão

Từ ghép phổ biến

  • 拉麺ラーメンramen, Chinese-style noodles
  • 素麺そうめんfine white noodles
  • 麺類めんるいnoodles, vermicelli
  • 麺棒めんぼうrolling pin
  • 製麺せいめんnoodle making
  • 冷麺れいめんcold noodles (in Korean style), chilled Chinese noodles, cold Chinese noodles accompanied by soup for dipping
  • 乾麺かんめんdried noodles
  • 麺麻めんまbamboo shoots boiled, sliced, fermented, dried or preserved in salt, then soaked in hot water and sea salt

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.