Quay lại từ điển
JLPT N36画 · 6 nétbộ thủ 否lớp 6tần suất #5000Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)

phủ định, không

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • いな.む

Gợi nhớ

Nhìn lên trời, một người tỏ vẻ từ chối điều gì đó bằng cách lắc đầu, khẳng định sự phủ định của bản thân.

Về kanji này

Kanji "否" mang ý nghĩa chính là sự phủ định hoặc từ chối. Thông thường, nó được sử dụng như một danh từ hơn là động từ, thể hiện sự không đồng ý hoặc phản bác. Một số từ ghép tiêu biểu có thể kể đến là "否定" (hitei), nghĩa là phủ định, được dùng khi bạn muốn nói về việc không chấp nhận một điều gì đó. Tiếp theo là "否応" (iyaou), chỉ suy nghĩ hoặc hành động không tự nguyện, có nghĩa là làm một điều gì đó dù không muốn. Cuối cùng, "否認" (hinin) có nghĩa là phủ nhận, thường được dùng trong các tình huống pháp lý hay khi ai đó không thừa nhận hành động của mình. Cần chú ý rằng kanji này thường không xuất hiện trong giao tiếp hàng ngày nhưng lại mang tính chất quan trọng trong học thuật.

Câu ví dụ

  • 彼はそれを否定した。

    Anh ấy đã phủ nhận điều đó.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
negation, non-
Tiếng Việt
phủ định, không
日本語
否定, 不よ, 渋
한국어
부정
中文
否定
id
negasi
th
การปฏิเสธ
es
negación
fr
négation
de
Negation
pt
negação

Từ ghép phổ biến

  • 否定ひていnegation, negation, denial
  • 否応いやおうwillingly or unwillingly, whether one wants to or not
  • 否認ひにんdenial, disavowal

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.