Quay lại từ điển
JLPT N113画 · 13 nétbộ thủ 衣tần suất #1796Kanji Jōyō (thường dụng)

trần trụi

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • はだか

Gợi nhớ

Khi nhìn thấy người mẫu không một mảnh vải, tôi cảm thấy như áo quần đã rơi rụng, chỉ còn lại thân thể trần trụi.

Về kanji này

Kanji 「裸」 có nghĩa chính là "trần trụi" hay "khỏa thân", dùng để chỉ trạng thái không có quần áo. Kanji này thường được dùng như danh từ, ví dụ như trong từ "裸足" (h̄ábashì) có nghĩa là "đi chân đất". Một ví dụ khác là "全裸" (zenra) có nghĩa là "hoàn toàn trần trụi". Cũng có từ "丸裸" (maruhadaka), nghĩa là "trần trụi hoàn toàn". Chúng cũng có thể được dùng trong các ngữ cảnh khác như "裸眼" (ragan), đề cập đến việc nhìn thấy không cần kính mắt. Lưu ý rằng khi sử dụng từ này, văn cảnh cần giữ tính lịch sự và không gây phản cảm.

Câu ví dụ

  • 彼は裸で湖に飛び込んだ。

    Anh ấy nhảy xuống hồ trong trạng thái khỏa thân.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
naked, nude, uncovered, partially clothed
Tiếng Việt
trần trụi
日本語
한국어
빨간
中文
裸体
id
telanjang, telanjang
th
เปลือย, เปลือยเปล่า, ไม่ปิดบัง
es
desnudo, cubierto parcialmente
fr
nu, nude, découvert
de
nackt, nackt, unbedeckt
pt
nu, exposto

Từ ghép phổ biến

  • 裸足はだしbarefoot, superior to (e.g. a professional), outdoing
  • 全裸ぜんらstark naked, completely naked, nude
  • 丸裸まるはだかbeing stark-naked, having no possessions, losing all one's belongings
  • 裸眼らがんbare eyes (i.e. without glasses, contact lenses, etc.), uncorrected vision, unaided vision
  • 裸婦らふnude woman, female nude
  • 裸体らたいnaked body, nudity
  • 赤裸あかはだかstark naked, nude, bare
  • 半裸はんらhalf-nakedness

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.