trần trụi
On'yomi (音読み)
- ラ
Kun'yomi (訓読み)
- はだか
Về kanji này
Kanji 「裸」 có nghĩa chính là "trần trụi" hay "khỏa thân", dùng để chỉ trạng thái không có quần áo. Kanji này thường được dùng như danh từ, ví dụ như trong từ "裸足" (h̄ábashì) có nghĩa là "đi chân đất". Một ví dụ khác là "全裸" (zenra) có nghĩa là "hoàn toàn trần trụi". Cũng có từ "丸裸" (maruhadaka), nghĩa là "trần trụi hoàn toàn". Chúng cũng có thể được dùng trong các ngữ cảnh khác như "裸眼" (ragan), đề cập đến việc nhìn thấy không cần kính mắt. Lưu ý rằng khi sử dụng từ này, văn cảnh cần giữ tính lịch sự và không gây phản cảm.
Câu ví dụ
彼は裸で湖に飛び込んだ。
Anh ấy nhảy xuống hồ trong trạng thái khỏa thân.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- naked, nude, uncovered, partially clothed
- Tiếng Việt
- trần trụi
- 日本語
- 裸
- 한국어
- 빨간
- 中文
- 裸体
- id
- telanjang, telanjang
- th
- เปลือย, เปลือยเปล่า, ไม่ปิดบัง
- es
- desnudo, cubierto parcialmente
- fr
- nu, nude, découvert
- de
- nackt, nackt, unbedeckt
- pt
- nu, exposto
Từ ghép phổ biến
- 裸足barefoot, superior to (e.g. a professional), outdoing
- 全裸stark naked, completely naked, nude
- 丸裸being stark-naked, having no possessions, losing all one's belongings
- 裸眼bare eyes (i.e. without glasses, contact lenses, etc.), uncorrected vision, unaided vision
- 裸婦nude woman, female nude
- 裸体naked body, nudity
- 赤裸stark naked, nude, bare
- 半裸half-nakedness
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.