Quay lại từ điển
JLPT N110画 · 10 nétbộ thủ 虫tần suất #2121Kanji Jōyō (thường dụng)

muỗi

On'yomi (音読み)

  • ブン

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một con muỗi nhỏ bay bên cạnh một con sâu lớn, làm bạn nhớ rằng muỗi thuộc loại côn trùng trong chữ "虫".

Về kanji này

Kanji 「蚊」 có nghĩa chính là muỗi. Chữ kanji này thường được dùng như danh từ. Có một số từ ghép phổ biến như 蚊帳 (かや) nghĩa là net muỗi, 蚊柱 (かばしら) nghĩa là đàn muỗi, và 家蚊 (いえか) nghĩa là muỗi trong nhà. Khi nhắc đến muỗi, bạn cũng có thể gặp từ 蚊針 (かばり), nghĩa là mồi câu, và 大蚊 (ががんぼ), có nghĩa là ruồi cần. Một điểm cần lưu ý là muỗi là một trong những côn trùng gây khó chịu trong mùa hè, vì vậy nhiều người thường dùng các biện pháp để phòng tránh muỗi trong thời gian này.

Câu ví dụ

  • 夏は蚊が多い。

    Mùa hè có nhiều muỗi.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
mosquito
Tiếng Việt
muỗi
日本語
한국어
모기
中文
蚊子
id
nyamuk
th
ยุง
es
mosquito
fr
moustique
de
Mücke
pt
mosquito

Từ ghép phổ biến

  • 蚊帳かやmosquito net
  • 蚊柱かばしらmosquito swarm
  • 家蚊いえかhouse mosquito (genus Culex)
  • 蚊針かばりfishing fly
  • 大蚊ががんぼcrane fly, daddy longlegs (insect of family Tipulidae)
  • 揺蚊ユスリカchironomid (any insect of family Chironomidae), non-biting midge
  • 糠蚊ぬかかbiting midge, no-see-um (any insect of family Ceratopogonidae)
  • 蚊火かびsmoky fire to repel mosquitoes

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.