Quay lại từ điển
JLPT N114画 · 14 nétbộ thủ 食tần suất #2152Kanji Jōyō (thường dụng)

bánh mochi

On'yomi (音読み)

  • ヘイ
  • ヒョウ

Kun'yomi (訓読み)

  • もち
  • もちい

Gợi nhớ

Hình ảnh chiếc bánh mochi tròn tròn, mềm mại như trái bóng, được ăn trong các bữa tiệc cuối năm, tạo niềm vui ấm áp cho mọi người.

Về kanji này

Kanji 「餅」 có nghĩa chính là bánh mochi, một loại bánh làm từ gạo nếp rất phổ biến trong ẩm thực Nhật Bản. Kanji này thường được sử dụng như danh từ, chẳng hạn như trong từ お餅 (omochi) có nghĩa là bánh mochi. Một ví dụ khác là 煎餅 (senbei), tức là bánh gạo chiên, một món ăn vặt được ưa chuộng. Ngoài ra, từ 画餅 (gabei) nghĩa là điều gì đó vô dụng cũng thể hiện ý nghĩa tương đối khác. Lưu ý rằng bánh mochi thường được ăn vào dịp năm mới và được coi là biểu tượng của sự may mắn.

Câu ví dụ

  • お正月に餅を食べる習慣がある。

    Có một phong tục ăn bánh gạo vào dịp Tết Nguyên Đán.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
mochi rice cake
Tiếng Việt
bánh mochi
日本語
한국어
中文
id
kue beras
th
ขนมโมจิ
es
pastel de arroz
fr
gâteau de riz
de
Reiskuchen
pt
bolo de arroz

Từ ghép phổ biến

  • 煎餅せんべい(Japanese) rice cracker, senbei
  • お餅おもちmochi, small rice cake made from glutinous rice
  • 画餅がべいsomething useless, picture of rice cakes
  • 血餅けっぺい(blood) clot
  • 鏡餅かがみもちkagami mochi, New Year offering consisting of two mochi stacked on each other with a bitter orange on top, cut and eaten on January 11
  • 尻餅しりもちfalling on one's backside, pratfall, mochi used to celebrate a child's first birthday
  • 寒餅かんもちmochi made in winter
  • 餅網もちあみgrill or grate for toasting rice cakes

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.