Quay lại từ điển
JLPT N111画 · 11 nétbộ thủ 水lớp 5tần suất #824Kanken cấp 6Kanji Jōyō (thường dụng)

trộn, pha, nhầm lẫn

On'yomi (音読み)

  • コン

Kun'yomi (訓読み)

  • ま.じる
  • -ま.じり
  • ま.ざる
  • ま.ぜる
  • こ.む

Gợi nhớ

Khi nước (radical 水) bị khuấy (混) vào trong cốc, tất cả các nguyên liệu bắt đầu hòa trộn vào nhau, tạo nên món uống hỗn hợp.

Về kanji này

Kanji 「混」 có nghĩa chính là 'trộn', 'pha trộn', hoặc 'nhầm lẫn'. Kanji này thường được dùng trong các danh từ và động từ để chỉ việc kết hợp hoặc sự hỗn loạn. Một số từ tiêu biểu có thể kể đến như 混乱 (こんらん) có nghĩa là 'sự rối loạn', 混合 (こんごう) nghĩa là 'sự pha trộn', và 混雑 (こんざつ) là 'sự đông đúc, tắc nghẽn'. Một chú ý là nghĩa của kanji này có thể thay đổi tùy thuộc vào ngữ cảnh, từ việc pha trộn một cái gì đó đến việc nhầm lẫn trong suy nghĩ.

Câu ví dụ

  • 混乱した状況を整理する。

    Để sắp xếp lại tình huống hỗn loạn.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
mix, blend, confuse
Tiếng Việt
trộn, pha, nhầm lẫn
日本語
混ぜる, ブレンドする, 混乱させる
한국어
혼합, 혼잡, 혼돈
中文
混合, 混淆, 混乱
id
campur
th
ผสม
es
mezclar
fr
mélanger
de
Mischen
pt
misturar

Từ ghép phổ biến

  • 混迷こんめいturmoil, chaos, confusion
  • 混乱こんらんdisorder, chaos, confusion
  • 混血こんけつmixed race, mixed parentage
  • 混合こんごうmixing, mixture, meld
  • 混雑こんざつcongestion, crush, crowding
  • 混成こんせいmixed (e.g. team, chorus)
  • 混戦こんせんconfused fight, free-for-all, melee
  • 混同こんどうconfusion, mixing, merger

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.