Quay lại từ điển
JLPT N111画 · 11 nétbộ thủ 邑lớp 3tần suất #123Kanken cấp 8Kanji Jōyō (thường dụng)

thủ đô, tất cả

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • みやこ

Gợi nhớ

Trong thành phố lớn, mọi người đều tụ tập ở quảng trường, nơi có nhiều toà nhà cao ốc lớn của thủ đô.

Về kanji này

Kanji 「都」 có nghĩa chính là đô thị hoặc thủ đô. Nó thường được dùng như danh từ, ví dụ trong những từ ghép. Một số từ tiêu biểu như 首都 (しゅと) có nghĩa là thủ đô, tức là thành phố lớn nhất của một quốc gia; 都会 (とかい) nghĩa là khu vực thành phố, chỉ những nơi đông dân cư; và 都合 (つごう) nghĩa là hoàn cảnh hay điều kiện. Một lưu ý nhỏ là từ 「都」 thường được liên kết với các thành phố lớn và những vấn đề liên quan đến cuộc sống đô thị, vì vậy khi bạn gặp nó, có thể là đang nói về một nơi sầm uất hay điều gì liên quan đến cuộc sống thành phố.

Câu ví dụ

  • 東京は日本の首都です。

    Tokyo là thủ đô của Nhật Bản.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
metropolis, capital, all, everything
Tiếng Việt
thủ đô, tất cả
日本語
都, 都市
한국어
도시, 수도
中文
都, 首都
id
metropolis
th
มหานคร
es
metrópoli
fr
métropole
de
Metropole
pt
metrópole

Từ ghép phổ biến

  • 首都しゅと(national) capital (city), metropolis
  • 都会とかいcity, Tokyo Metropolitan Assembly
  • 都合つごうcircumstances, condition, convenience
  • 都市としtown, city, municipal
  • 都心としんcity centre (esp. of Tokyo), heart of a city, downtown area
  • 都内とないwithin the (Tokyo) metropolitan area
  • 都民とみんresident of Tokyo, citizen of Tokyo, Tokyoite
  • 都立とりつmetropolitan, managed by the Tokyo Metropolitan Government

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.