Quay lại từ điển
JLPT N115画 · 15 nétbộ thủ 力tần suất #1513Kanji Jōyō (thường dụng)

hành động vinh quang, công lao

On'yomi (音読み)

  • クン

Kun'yomi (訓読み)

  • いさお

Gợi nhớ

Hình ảnh người lính (có sức mạnh) đang nhận huy chương vì thành tích xuất sắc của mình, tượng trưng cho công lao và sự đáng khen ngợi.

Về kanji này

Kanji 「勲」 có nghĩa chính là "hành động xứng đáng" hoặc "công lao". Kanji này thường xuất hiện trong các danh từ hơn là động từ. Một số từ ghép phổ biến với 「勲」 bao gồm 勲章 (くんしょう) nghĩa là "huân chương", cho thấy sự công nhận về những thành tích nổi bật; 殊勲 (しゅくん) có nghĩa là "dịch vụ xuất sắc"; và 叙勲 (じょくん) chỉ việc "trao huân chương" cho ai đó. Khi sử dụng, cần lưu ý rằng 「勲」 thường liên quan đến sự công nhận và tôn vinh trong xã hội.

Câu ví dụ

  • 勲章を受け取った。

    Tôi đã nhận huy chương.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
meritorious deed, merit
Tiếng Việt
hành động vinh quang, công lao
日本語
한국어
훈장
中文
id
perbuatan terpuji
th
การกระทำที่มีเกียรติ
es
hecho meritorio
fr
action méritoire
de
verdienstvolle Tat
pt
ato meritório

Từ ghép phổ biến

  • 勲章くんしょうdecoration, order, medal
  • 殊勲しゅくんdistinguished services, meritorious deeds
  • 叙勲じょくんconferring of decorations
  • 文化勲章ぶんかくんしょうOrder of Culture (Japan), Order of Cultural Merit (South Korea)
  • 勲記くんきcommendation accompanying the award of a decoration
  • 位勲いくんrank and order of merit
  • 偉勲いくんgreat achievement
  • 勲位くんいorder of merit

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.