Quay lại từ điển
JLPT N113画 · 13 nétbộ thủ 心tần suất #1811Kanji Jōyō (thường dụng)

từ bi

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • いつく.しむ

Gợi nhớ

Trái tim (心) chứa đựng lòng từ bi, ban phát sự cảm thông (慈) như một chiếc ôm ấm áp cho linh hồn.

Về kanji này

Kanji 「慈」 có nghĩa chính là "từ bi" hoặc "lòng thương xót". Thường được dùng như danh từ. Một số từ ghép phổ biến với kanji này là: "慈善" (じぜん) nghĩa là "từ thiện"; "慈悲" (じひ) có nghĩa là "lòng từ bi"; và "慈愛" (じあい) có nghĩa là "tình thương" (thường là tình thương của cha mẹ). Kanji này mang đến ý nghĩa nhân văn, thể hiện sự quan tâm và yêu thương đối với người khác. Khi sử dụng, cần chú ý đến bối cảnh để thể hiện sự chân thành và tôn trọng cảm xúc của người khác.

Câu ví dụ

  • 彼女は慈愛に満ちた心の持ち主だ。

    Cô ấy có trái tim đầy lòng nhân ái.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
mercy
Tiếng Việt
từ bi
日本語
한국어
자비
中文
id
rahmat
th
ความเมตตา
es
misericordia
fr
miséricorde
de
Barmherzigkeit
pt
misericórdia

Từ ghép phổ biến

  • 慈善じぜんcharity, benevolence, philanthropy
  • 慈悲じひmercy, compassion, clemency
  • 慈愛じあいaffection (esp. parental), love, fondness
  • 慈眼じげんmerciful eye (of a Buddha or a bodhisattva watching humanity)
  • 慈雨じうwelcome rain, beneficial rain, blessed rain
  • 慈訓じくんkind counsel, mother's advice
  • 慈兄じけいaffectionate elder brother
  • 慈恵じけいmercy and love

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.