sáng sủa
On'yomi (音読み)
- ロウ
Kun'yomi (訓読み)
- ほが.らか
- あき.らか
Về kanji này
Kanji "朗" có nghĩa chính là sáng sủa, rõ ràng hay vui vẻ. Đây là một kanji thường được dùng như danh từ và động từ. Một số từ ghép tiêu biểu với kanji này bao gồm "明朗" (めいろう), có nghĩa là vui vẻ, "朗読" (ろうどく), là hành động đọc to, và "朗報" (ろうほう), có nghĩa là tin vui. "朗" cũng được sử dụng trong từ "朗らか" (ほがらか) để chỉ sự vui vẻ, tươi sáng. Lưu ý rằng kanji này thường mang lại cảm giác tích cực và tươi sáng trong các ngữ cảnh sử dụng.
Câu ví dụ
朗らかな声で話す友人。
Một người bạn nói chuyện bằng giọng vui vẻ.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- melodious, clear, bright, serene, cheerful
- Tiếng Việt
- sáng sủa
- 日本語
- 朗
- 한국어
- 명확한
- 中文
- 朗
- id
- melodis, jelas, cerah, tenang, ceria
- th
- มีเสียงไพเราะ, ชัดเจน, สว่าง, สงบ, ร่าเริง
- es
- melódico, claro, brillante, sereno, alegre
- fr
- mélodieux, clair, brillant, serein, joyeux
- de
- melodisch, klar, strahlend, gelassen, fröhlich
- pt
- melódico, claro, brilhante, sereno, alegre
Từ ghép phổ biến
- 明朗cheerful, bright, clear
- 朗読reading aloud, recitation
- 朗報good news, happy news, glad tidings
- 朗らかcheerful, merry, sunny
- 朗詠recitation (of Japanese or Chinese poem)
- 晴朗clear, fair, fine
- 朗々clear, sonorous, full-sounding
- 朗吟recitation, singing
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.