Quay lại từ điển
JLPT N110画 · 10 nétbộ thủ 月lớp 6tần suất #1374Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)

sáng sủa

On'yomi (音読み)

  • ロウ

Kun'yomi (訓読み)

  • ほが.らか
  • あき.らか

Gợi nhớ

Khi ánh trăng (月) chiếu sáng, tiếng hát của thiên nhiên trở nên êm ái và sáng tỏ (朗) như một bản nhạc thư giãn.

Về kanji này

Kanji "朗" có nghĩa chính là sáng sủa, rõ ràng hay vui vẻ. Đây là một kanji thường được dùng như danh từ và động từ. Một số từ ghép tiêu biểu với kanji này bao gồm "明朗" (めいろう), có nghĩa là vui vẻ, "朗読" (ろうどく), là hành động đọc to, và "朗報" (ろうほう), có nghĩa là tin vui. "朗" cũng được sử dụng trong từ "朗らか" (ほがらか) để chỉ sự vui vẻ, tươi sáng. Lưu ý rằng kanji này thường mang lại cảm giác tích cực và tươi sáng trong các ngữ cảnh sử dụng.

Câu ví dụ

  • 朗らかな声で話す友人。

    Một người bạn nói chuyện bằng giọng vui vẻ.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
melodious, clear, bright, serene, cheerful
Tiếng Việt
sáng sủa
日本語
한국어
명확한
中文
id
melodis, jelas, cerah, tenang, ceria
th
มีเสียงไพเราะ, ชัดเจน, สว่าง, สงบ, ร่าเริง
es
melódico, claro, brillante, sereno, alegre
fr
mélodieux, clair, brillant, serein, joyeux
de
melodisch, klar, strahlend, gelassen, fröhlich
pt
melódico, claro, brilhante, sereno, alegre

Từ ghép phổ biến

  • 明朗めいろうcheerful, bright, clear
  • 朗読ろうどくreading aloud, recitation
  • 朗報ろうほうgood news, happy news, glad tidings
  • 朗らかほがらかcheerful, merry, sunny
  • 朗詠ろうえいrecitation (of Japanese or Chinese poem)
  • 晴朗せいろうclear, fair, fine
  • 朗々ろうろうclear, sonorous, full-sounding
  • 朗吟ろうぎんrecitation, singing

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.