Quay lại từ điển
JLPT N115画 · 15 nétbộ thủ 心tần suất #1625Kanji Jōyō (thường dụng)

buồn rầu

On'yomi (音読み)

  • ユウ

Kun'yomi (訓読み)

  • うれ.える
  • うれ.い
  • う.い
  • う.き

Gợi nhớ

Một nỗi buồn như những trái tim rỉ máu, tràn ngập tâm trí ta, khi ta lo âu và cảm thấy u sầu.

Về kanji này

Kanji "憂" mang nghĩa chính là tâm trạng buồn bã, lo lắng hoặc u sầu. Kanji này thường được sử dụng nhiều trong các từ chỉ cảm xúc. Ví dụ, "憂慮" (ゆうりょ) có nghĩa là lo âu, "憂鬱" (ゆううつ) chỉ trạng thái trầm cảm, và động từ "憂える" (うれえる) nghĩa là lo lắng về điều gì đó. Một thành ngữ thú vị là "一喜一憂" (いっきいちゆう), diễn tả việc thay đổi giữa niềm vui và nỗi lo. Khi sử dụng kanji này, người học cũng cần lưu ý rằng nó mang tính chất sâu lắng và thể hiện những cảm xúc phức tạp trong cuộc sống.

Câu ví dụ

  • 彼の憂いを理解することが大切だ。

    Việc hiểu nỗi lo lắng của anh ấy là rất quan trọng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
melancholy, grieve, lament, be anxious, sad, unhappy
Tiếng Việt
buồn rầu
日本語
憂い
한국어
우울한
中文
忧郁
id
melankolis
th
ความเศร้าโศก
es
melancolía
fr
mélancolie
de
Melancholie
pt
melancolia

Từ ghép phổ biến

  • 憂慮ゆうりょanxiety, concern, fear
  • 憂鬱ゆううつdepression, melancholy, dejection
  • 憂えるうれえるto worry about, to be anxious about, to be concerned about
  • 一喜一憂いっきいちゆうalternating between happiness and anxiety, swinging between joy and sorrow, being glad and sad by turns
  • 杞憂きゆうneedless fear, groundless apprehension, unfounded worry
  • 憂き目うきめbitter experience, misery, distress
  • 憂いうれいsorrow, grief, anguish
  • 憂国ゆうこくpatriotic concern for the future of one's country

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.