hộp đo, 1.8 lít
On'yomi (音読み)
- ショウ
Kun'yomi (訓読み)
- ます
Về kanji này
Kanji 「升」 mang ý nghĩa chính là một loại hộp đo đựng chất lỏng, tương ứng với khoảng 1.8 lít. Đây là một danh từ, thường được sử dụng trong các ngữ cảnh liên quan đến đo lường. Một số từ ghép điển hình như 一升 (いっしょう), nghĩa là "một shō"; 升席 (ますせき), chỉ "ghế hộp tatami" cho bốn người tại các sự kiện như sumo hay kabuki; và 升酒 (ますざけ), là rượu (chủ yếu là sake) được phục vụ trong một hộp gỗ nhỏ. Lưu ý rằng kanji này thường xuất hiện trong các tình huống văn hóa truyền thống của Nhật Bản, mang đến một cảm giác lịch sử và phong cách sống xưa cũ.
Câu ví dụ
彼は酒を升で測った。
Anh ấy đo rượu bằng cái masu.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- measuring box, 1.8 liter
- Tiếng Việt
- hộp đo, 1.8 lít
- 日本語
- 升, 1.8リットル
- 한국어
- 계량 상자, 1.8리터
- 中文
- 量器, 1.8升
- id
- kotak ukur
- th
- กล่องวัด
- es
- caja de medida
- fr
- boîte de mesure
- de
- Messbehälter
- pt
- caixa de medida
Từ ghép phổ biến
- 一升one shō (approx. 1.8 litres)
- 升席tatami "box seat" for four people at sumo, kabuki, etc.
- 升形square (shape), square bearing block (at the top of a pillar), rectangular space between the inner and outer gates of a castle (where troops can gather)
- 升酒alcohol (esp. sake) served in a small wooden box, alcohol (esp. sake) sold in a small wooden box
- 升組square framing (in a house, temple, screen, etc.)
- 升割break and run out in billiards (9 ball, 8 ball, etc.)
- 一升瓶one-shō bottle (approx. 1.8 litres)
- 升売りselling by volume (esp. using a traditional wooden masu box)
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.