Quay lại từ điển
JLPT N19画 · 9 nétbộ thủ 女tần suất #1985Kanji Jōyō (thường dụng)

hôn nhân, kết hôn

On'yomi (音読み)

  • イン

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Hai người yêu nhau hứa hẹn trước di sản của dòng họ, cùng nhau tiến vào cánh cửa matrimony dưới hình ảnh của người phụ nữ.

Về kanji này

Kanji 「姻」 có nghĩa chính là hôn nhân hoặc kết hôn. Thường được dùng trong danh từ hơn là động từ. Một số từ thông dụng có chứa kanji này bao gồm 婚姻 (こんいん), nghĩa là hôn nhân, và 姻戚 (いんせき), có nghĩa là thông gia hoặc bà con bên vợ/chồng. Ngoài ra, 婚姻届 (こんいんとどけ) là giấy đăng ký kết hôn, còn 婚姻法 (こんいんほう) đề cập đến luật hôn nhân. Lưu ý rằng kanji này không có cách đọc kun'yomi, chỉ được sử dụng trong các từ ghép và thường mang tính chất pháp lý hoặc chính thức hơn.

Câu ví dụ

  • 姻戚関係は複雑である。

    Quan hệ hôn nhân rất phức tạp.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
matrimony, marry
Tiếng Việt
hôn nhân, kết hôn
日本語
婚姻, 結婚
한국어
혼인, 결혼
中文
婚姻, 结婚
id
pernikahan, menikah
th
การแต่งงาน, แต่งงาน
es
matrimonio, casarse
fr
matrimoine, épouser
de
Ehe, heiraten
pt
matrimônio, casar

Từ ghép phổ biến

  • 婚姻こんいんmarriage, matrimony
  • 姻戚いんせきin-law, relative by marriage
  • 姻族いんぞくin-law, relative by marriage, relation by affinity
  • 婚姻届こんいんとどけmarriage registration
  • 婚姻法こんいんほうmarriage laws
  • 婚姻色こんいんしょくnuptial coloration (colouration)
  • 婚姻届書こんいんとどけしょmarriage registration
  • 婚姻手続こんいんてつづきmarriage procedures, procedure of marriage

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.