Quay lại từ điển
JLPT N38画 · 8 nétbộ thủ 女tần suất #2337Kanji Jōyō (thường dụng)

kết hôn, hôn nhân

On'yomi (音読み)

  • コン

Kun'yomi (訓読み)

  • よめ.
  • むこ.

Gợi nhớ

Cô gái (女) trong áo cưới ước mơ về một đám cưới đẹp, đánh dấu bước vào cuộc sống hôn nhân (婚) hạnh phúc.

Về kanji này

Kanji „婚" có nghĩa chính là hôn nhân hoặc kết hôn. Kanji này thường được sử dụng như danh từ và ít khi sử dụng như động từ. Một số từ ghép phổ biến với kanji này gồm có „結婚" (けっこん), có nghĩa là hôn nhân, „婚約" (こんやく), nghĩa là đính hôn, và „入婚" (にゅうこん), nghĩa là làm lễ kết hôn. Trong tiếng Nhật, đôi khi bạn sẽ thấy kanji này được sử dụng trong các bối cảnh liên quan đến lễ cưới hoặc mối quan hệ hôn nhân. Lưu ý rằng kanji này thường mang nghĩa tích cực và gợi lên cảm xúc hạnh phúc liên quan đến tình yêu và gia đình.

Cấu tạo từ

こん

Câu ví dụ

  • 友達の婚式に行く。

    Tôi sẽ đến đám cưới của bạn tôi.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
marriage, marry
Tiếng Việt
kết hôn, hôn nhân
日本語
婚, 結婚
한국어
결혼, 결혼하다
中文
婚姻, 结婚
id
pernikahan, menikah
th
การแต่งงาน, แต่งงาน
es
matrimonio, casarse
fr
mariage, épouser
de
Ehe, heiraten
pt
casamento, casar

Từ ghép phổ biến

  • 結婚けっこんmarriage
  • 婚約こんやくengagement
  • 入婚にゅうこんgetting married

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.