Quay lại từ điển
JLPT N111画 · 11 nétbộ thủ 貝tần suất #627Kanji Jōyō (thường dụng)

tiếp thị, bán, thương mại

On'yomi (音読み)

  • ハン

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng biển quảng cáo bán hàng ở bên phải cùng với chiếc vỏ sò bên trái, nơi mọi người tìm cách giao dịch sản phẩm.

Về kanji này

Kanji 「販」 chủ yếu có nghĩa là tiếp thị, bán hàng hoặc trao đổi. Kanji này thường được dùng trong các danh từ hơn là động từ. Một số từ ghép nổi bật bao gồm 販売 (はんばい) có nghĩa là bán hàng, 再販 (さいはん) nghĩa là bán lại, và 市販 (しはん) nghĩa là đưa sản phẩm ra thị trường. Kanji này liên quan đến hoạt động buôn bán và thương mại, thường thấy trong các văn bản thương mại. Lưu ý rằng khi sử dụng trong từ ghép, âm đọc sẽ thay đổi theo thành phần khác và không có âm kun riêng cho kanji này.

Câu ví dụ

  • 新商品を販促するための会議がある。

    Có một cuộc họp để quảng bá sản phẩm mới.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
marketing, sell, trade
Tiếng Việt
tiếp thị, bán, thương mại
日本語
はん, うる, はんばい
한국어
마케팅, 판매, 거래
中文
营销, 销售, 贸易
id
pemasaran
th
การตลาด
es
comercialización
fr
commercialisation
de
Vermarktung
pt
comercialização

Từ ghép phổ biến

  • 販売はんばいsale, sales, selling
  • 再販さいはんresale
  • 市販しはんputting on the market, putting on sale, making commercially available
  • 自販じはんautomatic selling, car sales
  • 通販つうはんonline shopping, e-commerce, mail order
  • 量販店りょうはんてんvolume retailer, mass marketer, emporium
  • 信販会社しんぱんがいしゃcredit company
  • 通信販売つうしんはんばいonline shopping service (with delivery by mail), mail order, mail-order sales

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.