Quay lại từ điển
JLPT N26画 · 6 nétbộ thủ 犬tần suất #1500Kanji Jōyō (thường dụng)

điên cuồng, cuồng

On'yomi (音読み)

  • キョウ

Kun'yomi (訓読み)

  • くる.う
  • くる.おしい
  • おか.しい

Gợi nhớ

Con chó (犬) đi săn tìm một vị vua (王), nhưng khi thấy hắn, nó điên cuồng chạy đến trong cơn cuồng loạn.

Về kanji này

Kanji "狂" có nghĩa chính là sự điên cuồng, điên rồ hoặc bạo lực. Nó thường được dùng trong các danh từ hơn là động từ. Một số từ ghép phổ biến bao gồm "狂気" (きょうき) có nghĩa là sự điên rồ, "狂犬病" (きょうけんびょう) là bệnh dại, và "狂喜" (きょうき) có nghĩa là sự phấn khích tột độ. Đây là những cách sử dụng thường thấy trong văn hóa Nhật Bản. Lưu ý rằng kanji này mang sắc thái tiêu cực, thường gợi ý về sự mất kiểm soát hoặc tình trạng không bình thường.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 彼は音楽に狂ったように夢中だ。

    Anh ấy điên cuồng với âm nhạc.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
madness, frenzy, violence
Tiếng Việt
điên cuồng, cuồng
日本語
狂, 狂気, 狂おしい
한국어
광기
中文
疯狂
id
kegilaan
th
ความบ้า
es
locura
fr
folie
de
Wahnsinn
pt
loucura

Từ ghép phổ biến

  • 狂気きょうきmadness, insanity
  • 狂犬病きょうけんびょうrabies
  • 狂喜きょうきecstasy, frenzy
  • 狂暴きょうぼうviolence, ferocity

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.