Quay lại từ điển
JLPT N116画 · 16 nétbộ thủ 土tần suất #1407Kanji Jōyō (thường dụng)

mảnh đất, đất, đất đai

On'yomi (音読み)

  • ジョウ

Kun'yomi (訓読み)

  • つち

Gợi nhớ

Trong một miếng đất đai màu nâu, những hạt đất giàu dinh dưỡng vươn lên từ nền đất giống như mọi người đứng trên một mảnh ruộng xanh tươi.

Về kanji này

Kanji 「壌」 có nghĩa chính là đất, đặc biệt là lớp đất bề mặt. Kanji này thường được sử dụng trong các danh từ hơn là động từ. Một số từ ghép代表 tiêu biểu có thể kể đến là 土壌 (どじょう) có nghĩa là đất; 平壌 (ぴょうやん) là tên của thủ đô Bình Nhưỡng, Bắc Triều Tiên; và 天壌 (てんじょう) có nghĩa là trời và đất. Một lưu ý nhỏ là chữ này thường được dùng trong những ngữ cảnh liên quan đến nông nghiệp, môi trường, hoặc để chỉ các vùng địa lý cụ thể.

Câu ví dụ

  • 豊かな壌土で農業が栄えている。

    Nông nghiệp đang phát triển mạnh mẽ trong đất đai màu mỡ.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
lot, earth, soil
Tiếng Việt
mảnh đất, đất, đất đai
日本語
土地, 土, 土壌
한국어
부동산, 땅, 토양
中文
地块, 土壤, 土
id
lahan, tanah
th
แปลง, ดิน, พื้นดิน
es
terreno, tierra, suelo
fr
lot, terre, sol
de
Parzelle, Erde, Boden
pt
lote, terra, solo

Từ ghép phổ biến

  • 土壌どじょうsoil, breeding ground (for), fertile ground (for)
  • 平壌ピョンヤンPyongyang (North Korea)
  • 天壌てんじょうheaven and earth
  • 霄壌しょうじょうheaven and earth
  • 雲壌うんじょうclouds and earth, great difference
  • 撃壌げきじょうto stamp on the ground rhythmically while singing, ancient Chinese game of wooden clog throwing
  • 黄壌こうじょうyellow soil, loess, Hades
  • 壌土じょうどsoil, loamy soil, loam

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.