nhìn đến, đối mặt, gặp gỡ, đối diện
Cũng có: tham dự, gọi đến
On'yomi (音読み)
- リン
Kun'yomi (訓読み)
- のぞ.む
Về kanji này
Kanji「臨」 có nghĩa chính là nhìn về phía, đối mặt hay tham dự một cái gì đó. Kanji này thường được sử dụng trong các danh từ và động từ. Một số từ ghép phổ biến như 臨時 (りんじ) nghĩa là tạm thời, 臨床 (りんしょう) dùng để chỉ các lĩnh vực liên quan đến lâm sàng như y học, và 臨海 (りんかい) nghĩa là ven biển. Động từ 臨む (のぞむ) có nghĩa là nhìn ra hoặc đối mặt với điều gì đó. Lưu ý rằng khi bạn thấy kanji này, nó thường mang nghĩa liên quan đến việc chuẩn bị hoặc đối diện với một tình huống, không chỉ là mang tính chất vật lý.
Câu ví dụ
臨時の会議が開かれる予定だ。
Một cuộc họp khẩn được dự kiến tổ chức.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- look to, face, meet, confront, attend, call on
- Tiếng Việt
- nhìn đến, đối mặt, gặp gỡ, đối diện, tham dự, gọi đến
- 日本語
- 臨む, 直面する, 会う, 対処する, 出席する, 訪れる
- 한국어
- 보다, 마주하다, 만나다, 대면하다, 참석하다, 찾다
- 中文
- 临近, 面对, 会见, 面对, 出席, 拜访
- id
- memperhatikan
- th
- มองไปที่
- es
- mirar hacia
- fr
- regarder vers
- de
- blicken auf
- pt
- olhar para
Từ ghép phổ biến
- 臨時temporary, provisional, interim
- 臨床clinical (e.g. pathology, training, trial)
- 臨海coastal, seaside, oceanfront
- 君臨reigning (over a country), dominating, controlling
- 臨むto look out on, to overlook, to front onto
- 臨界boundary, (nuclear) criticality, critical (mass, pressure, temperature, state, point, etc.)
- 臨終deathbed, dying hour, one's death
- 臨場感(sense of) presence, feeling as if one was there, feeling of actually being there
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.