Quay lại từ điển
JLPT N118画 · 18 nétbộ thủ 臣lớp 6tần suất #722Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)

nhìn đến, đối mặt, gặp gỡ, đối diện

Cũng có: tham dự, gọi đến

On'yomi (音読み)

  • リン

Kun'yomi (訓読み)

  • のぞ.む

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một vị quan (臣) đứng nhìn (臨) về một buổi họp quan trọng, sẵn sàng đối diện với mọi thách thức trước mắt.

Về kanji này

Kanji「臨」 có nghĩa chính là nhìn về phía, đối mặt hay tham dự một cái gì đó. Kanji này thường được sử dụng trong các danh từ và động từ. Một số từ ghép phổ biến như 臨時 (りんじ) nghĩa là tạm thời, 臨床 (りんしょう) dùng để chỉ các lĩnh vực liên quan đến lâm sàng như y học, và 臨海 (りんかい) nghĩa là ven biển. Động từ 臨む (のぞむ) có nghĩa là nhìn ra hoặc đối mặt với điều gì đó. Lưu ý rằng khi bạn thấy kanji này, nó thường mang nghĩa liên quan đến việc chuẩn bị hoặc đối diện với một tình huống, không chỉ là mang tính chất vật lý.

Câu ví dụ

  • 臨時の会議が開かれる予定だ。

    Một cuộc họp khẩn được dự kiến tổ chức.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
look to, face, meet, confront, attend, call on
Tiếng Việt
nhìn đến, đối mặt, gặp gỡ, đối diện, tham dự, gọi đến
日本語
臨む, 直面する, 会う, 対処する, 出席する, 訪れる
한국어
보다, 마주하다, 만나다, 대면하다, 참석하다, 찾다
中文
临近, 面对, 会见, 面对, 出席, 拜访
id
memperhatikan
th
มองไปที่
es
mirar hacia
fr
regarder vers
de
blicken auf
pt
olhar para

Từ ghép phổ biến

  • 臨時りんじtemporary, provisional, interim
  • 臨床りんしょうclinical (e.g. pathology, training, trial)
  • 臨海りんかいcoastal, seaside, oceanfront
  • 君臨くんりんreigning (over a country), dominating, controlling
  • 臨むのぞむto look out on, to overlook, to front onto
  • 臨界りんかいboundary, (nuclear) criticality, critical (mass, pressure, temperature, state, point, etc.)
  • 臨終りんじゅうdeathbed, dying hour, one's death
  • 臨場感りんじょうかん(sense of) presence, feeling as if one was there, feeling of actually being there

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.