Quay lại từ điển
JLPT N215画 · 15 nétbộ thủ 目tần suất #4500Kanji Jōyō (thường dụng)

nhìn, ngắm, nhìn chăm chú

On'yomi (音読み)

  • チョウ

Kun'yomi (訓読み)

  • なが.める
  • なが.め
  • み.る

Gợi nhớ

Khi nhìn chằm chằm vào một vật gì đó, tôi thấy đôi mắt (目) dài (長) ra hơn bao giờ hết.

Về kanji này

Kanji "眺" có nghĩa chính là nhìn, ngắm, hay mải mê nhìn. Kanji này có thể được dùng như động từ hoặc danh từ. Ví dụ, "眺める (ながめる)" có nghĩa là ngắm nhìn, một hành động dành thời gian để thưởng thức cảnh vật. Một ví dụ khác là "眺望 (ちょうぼう)" có nghĩa là tầm nhìn hay quang cảnh, thường dùng để chỉ những nơi có cảnh đẹp. Cuối cùng, "眺め (ながめ)" cũng có nghĩa là cảnh vật hay quang cảnh mà mình nhận thấy. Lưu ý rằng khi sử dụng kanji này, người ta thường diễn đạt sự chiêm ngưỡng hoặc cảm nhận một cách sâu sắc hơn là chỉ nhìn thông thường.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 窓から景色を眺めた。

    Tôi đã ngắm cảnh từ cửa sổ.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
look at, gaze, stare
Tiếng Việt
nhìn, ngắm, nhìn chăm chú
日本語
見る, 眺める
한국어
보다, 응시하다
中文
看, 凝视
id
melihat, menatap
th
มอง, จ้อง
es
mirar, fijarse
fr
regarder, fixer
de
anschauen, starren
pt
olhar, encarar

Từ ghép phổ biến

  • 眺望ちょうぼうview, scenery
  • 眺めるながめるto gaze, to stare at
  • 眺めながめview, sight

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.