Quay lại từ điển
JLPT N116画 · 16 nétbộ thủ 金tần suất #1934Kanji Jōyō (thường dụng)Kỹ năng đặc định: Xây dựng

khóa, còng, xích

On'yomi (音読み)

  • ジョウ

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Một chiếc khóa kim loại chắc chắn đứng giữa hai bên, như vòng xích chặt chẽ giam cầm mọi thứ bên trong.

Về kanji này

Kanji 「錠」 có nghĩa chính là khóa, có thể hiểu là những vật dụng dùng để giữ cho một cái gì đó không bị mở ra. Kanji này chủ yếu được sử dụng trong các danh từ. Một số từ kết hợp phổ biến như 手錠 (てじょう) nghĩa là còng tay, 錠剤 (じょうざい) nghĩa là viên thuốc, và 施錠 (せじょう) nghĩa là hành động khóa cửa. Những từ này đều liên quan đến việc giữ chặt hay sử dụng vật vật để kiểm soát cửa, hoặc bảo vệ sức khỏe. Lưu ý rằng kanji này thường không có cách đọc kun'yomi, vì vậy bạn sẽ gặp nó chủ yếu trong các từ ghép.

Câu ví dụ

  • この錠は鍵が必要だ。

    Chìa khóa này cần một cái chìa khóa.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
lock, fetters, shackles
Tiếng Việt
khóa, còng, xích
日本語
錠, 足かせ, 手かせ
한국어
자물쇠, 족쇄, 수갑
中文
锁, 脚镣, 手铐
id
kunci, belenggu
th
ล็อก, โซ่
es
cerradura, grilletes
fr
verrou, chaînes
de
Schloss, Fesseln
pt
fechadura, grilhões

Từ ghép phổ biến

  • 手錠てじょうhandcuffs, manacles, confinement in chains (Edo-era judicial corporal punishment)
  • 錠剤じょうざいpill, lozenge, tablet
  • 施錠せじょうlocking
  • 一錠いちじょうone tablet, one pill, tray
  • 錠前じょうまえlock
  • 尾錠びじょうbuckle
  • 開錠かいじょうunlocking
  • 挿錠さしじょうbolt

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.