gan, cả gan, dũng cảm, gan dạ
On'yomi (音読み)
- カン
Kun'yomi (訓読み)
- きも
Về kanji này
Kanji "肝" có nghĩa chính là "gan", nhưng còn mang ý nghĩa khác như "dũng khí" hay "tinh thần". Kanji này thường được sử dụng trong các danh từ. Một số từ điển hình là "肝炎" (かんえん) có nghĩa là viêm gan, "肝臓" (かんぞう) là gan, và "肝心" (かんじん) có nghĩa là thiết yếu. Từ "肝" cũng có thể biểu thị cho sự quan trọng trong một tình huống nào đó, như trong câu "Điều này là肝心 cho sự thành công". Chú ý là dù "肝" chỉ đơn giản là gan, nhưng cách dùng của nó có thể khá phong phú và đa dạng trong giao tiếp hàng ngày.
Câu ví dụ
肝心なのは信頼だ。
Điều cốt yếu là sự tin cậy.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- liver, pluck, nerve, chutzpah
- Tiếng Việt
- gan, cả gan, dũng cảm, gan dạ
- 日本語
- 肝, 肝臓, 気概, 度胸
- 한국어
- 간, 용기, 신경, 거침없이
- 中文
- 肝, 勇气, 神经, 胆量
- id
- hati, memberani, guts
- th
- ตับ, ความกล้า, ความกล้า
- es
- hígado, agallas, agallas
- fr
- foie, nerf, culot
- de
- Leber, Mumm, Nerv, Courage
- pt
- fígado, coragem, atrevimento
Từ ghép phổ biến
- 肝炎hepatitis
- 肝臓liver
- 肝心essential, important, crucial
- 肝要extremely important, essential, vital
- 肝硬変cirrhosis (of the liver)
- 肝油fish-liver oil (cod, shark, etc.)
- 肺肝the lungs and liver, depths of one's heart, innermost heart
- 荒肝guts
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.