Quay lại từ điển
JLPT N313画 · 13 nétbộ thủ 山lớp 6tần suất #1200Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)

sống, trải qua, thời gian, tối muộn

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • く.れる
  • く.らす

Gợi nhớ

Hình ảnh một người bên núi, trong khi bóng tối bắt đầu buông xuống, biểu tượng cho việc sống và trôi qua thời gian.

Về kanji này

Kanji "暮" có nghĩa chính là sống, lớn lên hoặc trải qua thời gian. Kanji này thường được dùng như một động từ hoặc danh từ. Một số từ ghép phổ biến là "暮らし" (くらし) nghĩa là cuộc sống, chỉ cách sống hàng ngày của con người. Từ "暮れる" (くれる) có nghĩa là trời tối, chỉ khoảnh khắc khi mặt trời lặn. Cuối cùng, "夕暮れ" (ゆうぐれ) nghĩa là hoàng hôn, thời điểm mà ánh sáng ban ngày dần tắt. Lưu ý rằng "暮" thường liên quan đến thời gian buổi tối hoặc sự chậm lại của cuộc sống.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 暮れゆく空が美しい。

    Bầu trời lúc hoàng hôn thật đẹp.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
live, grow late, spend time
Tiếng Việt
sống, trải qua, thời gian, tối muộn
日本語
暮らす, 過ごす
한국어
살다, 보내다
中文
生活, 度过时间
id
hidup, menghabiskan waktu
th
ใช้ชีวิต, ใช้เวลา
es
vivir, gastar tiempo
fr
vivre, passer du temps
de
leben, verstreichen
pt
viver, gastar tempo

Từ ghép phổ biến

  • 暮らしくらしliving, life
  • 暮れるくれるto get dark, to end (the year, month, day)
  • 夕暮れゆうぐれtwilight, dusk

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.