Quay lại từ điển
JLPT N111画 · 11 nétbộ thủ 舟tần suất #1753Kanji Jōyō (thường dụng)

tàu biển, tàu

On'yomi (音読み)

  • ハク

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Hình ảnh con thuyền (舟) lớn bơi qua bến, mang theo hàng hóa từ khắp nơi, nhắc nhớ tới từ 'linh' (舶) về tàu biển.

Về kanji này

Kanji 「舶」 có nghĩa chính là tàu hoặc thuyền. Kanji này chủ yếu được dùng trong các danh từ. Một số từ điển hình có chứa 「舶」 là 船舶 (せんぱく), có nghĩa là tàu thủy; 舶来 (はくらい), có nghĩa là hàng nhập khẩu; và 巨舶 (きょはく), nghĩa là tàu lớn hoặc tàu viễn dương. Bạn cũng có thể thấy từ 舶載 (はくさい), liên quan đến vận chuyển biển. Lưu ý rằng kanji này không có cách đọc kun’yomi, nên bạn sẽ chỉ thấy nó trong các từ có cách đọc on’yomi. Để nâng cao khả năng giao tiếp, hãy cố gắng học và sử dụng những từ này trong ngữ cảnh thực tế.

Câu ví dụ

  • この舶は世界中を旅する。

    Con tàu này du lịch khắp thế giới.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
liner, ship
Tiếng Việt
tàu biển, tàu
日本語
船, 艦
한국어
선박, 배
中文
船舶, 船
id
kapal
th
เรือ
es
buque
fr
navire
de
Linie
pt
navio

Từ ghép phổ biến

  • 船舶せんぱくvessel, ship, shipping
  • 舶来はくらいimported, foreign-made
  • 巨舶きょはくocean liner
  • 舶載はくさいocean transportation, importation
  • 舶用はくようmarine, for shipping, for vessels
  • 舶来品はくらいひんimported article, foreign-made article, imported goods
  • 船舶業せんぱくぎょうshipping industry
  • 舶用機関はくようきかんmarine engine

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.