Quay lại từ điển
JLPT N16画 · 6 nétbộ thủ 女tần suất #1704Kanji Jōyō (thường dụng)

giống như

On'yomi (音読み)

  • ジョ
  • ニョ

Kun'yomi (訓読み)

  • ごと.し

Gợi nhớ

Người phụ nữ (女) giống như một hình mẫu, khiến chúng ta nghĩ về những điều quen thuộc và gần gũi trong cuộc sống.

Về kanji này

Kanji 「如」 có nghĩa chính là 'như, giống như' và thường được dùng trong các từ ghép. Nó có thể được sử dụng để chỉ sự tương đồng hoặc một cách so sánh. Một số từ ghép nổi bật là 如何 (どう), có nghĩa là 'như thế nào'; 欠如 (けつじょ), nghĩa là 'thiếu'; và 突如 (とつじょ), nghĩa là 'đột nhiên'. Kèm theo đó, như trong 如し (ごとし) cũng có nghĩa là 'giống như'. Lưu ý rằng khi dùng kanji này, chúng ta thường mô tả sự tương đồng hoặc cách thức một cái gì đó diễn ra, cho nên việc hiểu nghĩa cơ bản rất hữu ích khi học tiếng Nhật.

Câu ví dụ

  • 彼女は如き優雅さを持つ。

    Cô ấy mang vẻ thanh lịch thật đặc biệt.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
likeness, like, such as, as if, better, best, equal
Tiếng Việt
giống như
日本語
한국어
와 같이
中文
id
kesamaan
th
ความเหมือน
es
similitud
fr
ressemblance
de
Ähnlichkeit
pt
semelhança

Từ ghép phổ biến

  • 如何どうhow, in what way, how about
  • 欠如けつじょlack, absence, shortage
  • 突如とつじょsuddenly, all of a sudden, unexpectedly
  • 如しごとしlike, as if, the same as
  • 如実にょじつreality, actuality, actual conditions
  • 如何にいかにhow, in what way, how (much)
  • 如何にもいかにもindeed, really, truly
  • 如何してどうしてhow, in what way, by what means

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.